Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Ngày mai chắc hẳn sẽ là một ngày tươi đẹp

Khi nhìn thấy mọi người trên tàu đang rung lắc với một khuôn mặt mệt mỏi bơ phờ

Tôi đã lấy hết dũng khí và thử nhường ghế cho họ

Nhưng họ đã từ chối tôi và nói với giọng nghi ngờ rằng “Tôi không sao”

Họ có vẻ lúng túng và cứ để nguyên một chiếc ghế trống như vậy

Thôi đành vậy, nếu câu nói của tôi không làm cho họ tin được thì hãy cứ kệ thôi và coi như đó là 1 câu chuyện cười

Ngày mai chắc hẳn sẽ là một ngày tươi đẹp

Nếu chúng ta có thể trao nhau những nụ cười thì ắt hẳn ngày đó sẽ là ngày tươi đẹp

Kể từ lúc không thể gặp người tôi yêu

Trong trái tim tôi luôn cảm thấy trống trải

Nỗi buồn lúc nào cũng ập đến như cơn mưa bất chợt

Mà sẽ có ngày ta đứng yên dưới cơn mưa ấy mà không mang theo ô

Khoảng đất bị mưa rơi xuống rồi bị mọi người dẫm lên sẽ trở nên cứng cáp hơn, nếu như tại đó có ánh dương chiếu vào thì cầu vồng sẽ xuất hiện

Ngày mai chắc hẳn sẽ là một ngày tươi đẹp

Dù là bất cứ chuyện gì tôi cũng sẽ tô điểm sắc màu cho cuộc sống của bạn và tôi sẽ trở thành dụng cụ màu vẽ cho bức tranh cuộc sống ấy

Có đôi bạn trẻ tay trong tay 2 người cùng bước lên tàu

Họ cười và nhường nhau 1 chiếc ghế trống

Cho dù cuộc sống không như những gì chúng ta muốn

Nhưng chúng ta vẫn có thể lựa chọn hạnh phúc cho riêng mình

Đành vậy, nếu như không làm cho mọi người tin được thì hãy cứ kệ thôi và coi như đó là 1 câu chuyện cười

Ngày mai chắc chắn sẽ là ngày tươi đẹp

Nếu chúng ta trao nhau những nụ cười thì ắt hẳn sẽ trở thành ngày tươi đẹp

Chắc chắn sẽ là ngày tươi đẹp hơn hôm nay rất nhiều

Nếu bạn có thể cười thì đó sẽ là ngày tươi đẹp

大好き

だいすき

Rất thích, yêu quý

会う

あう

Gặp gỡ

とき、じ

khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ

大丈夫

だいじょうぶ

Không vấn đề gì

Với

いい

いい

Tốt

出る

でる

Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện

Ngày ,mặt trời

それ

それ

đó, cái đó

きみ

Em, anh, bạn...

あめ

Mưa

かさ

Cái dù

今日

きょう

Hôm nay, ngày nay

持つ

もつ

Cầm ,nắm

なか

bên trong, giữa, trong số những

Tay

ある

ある

ひと

Người, con người

二人

ふたり

hai người

乗る

のる

Lên xe

一つ

ひとつ

Một cái

から

から

Kể từ, từ, bởi vì

こころ

Trái tim,tấm lòng

せき

Chỗ ngồi

明日

あす・あした

Ngày mai

きっと

きっと

Chắc chắn

いつも

いつも

Lúc nào cũng,luôn luôn

そのあと

そのあと

Sau đó

なる

なる

Trở thành, trở nên

幸せ

しあわせ

Hạnh phúc

よう

ヨウ

Như là

選ぶ

えらぶ

Chọn

カオ

Khuôn mặt

電車

でんしゃ

Tàu điện

空く

あく

Trống, để trống

ずっと

ずっと

Suốt, mãi, hơn nhiều

見る

みる

Xem ,nhìn

笑い

わらい

Cười ,tiếng cười ,nụ cười

そこ

そこ

dưới, duy nhất

笑う

わらう

Cười

思い通り

おもいどおり

Đúng theo như suy nghĩ

出来る

できる

có thể, đạt được

人生

じんせい

Cuộc sống

悲しみ

かなしみ

nỗi buồn

突然

とつぜん

Đột ngột, bất ngờ

断る

ことわる

Từ chối ,bãi bỏ

出来事

できごと

sự kiện, sự việc

一人分

ひとりぶん

Phần dành cho một người

じゅう

mười

まま

まま

nguyên; vẫn như cũ

より

より

Hơn

シート

シート

Chỗ ngồi

まぁいいか

まぁいいか

Thôi, thế cũng được

降る

ふる

Rơi xuống

踏む

ふむ

Dẫm, đạp

笑い話

わらいばなし

Chuyện cười

勇気

ゆうき

Can đảm ,dũng cảm

đất

固まる

かたまる

Đông lại,cứng lại

譲る

ゆずる

Nhường, nhượng bộ, bàn giao

よう・ひ

ánh sáng mặt trời

射す

さす

Chiếu; chiếu rọi

にじ

Cầu vồng

としても

としても

Cho dù

くたびれる

くたびれる

Mệt mỏi,kiệt sức

笑い合う

わらいあう

Trao nhau nụ cười

絵の具

えのぐ

Màu vẽ

揺る

ゆる

Rung, lắc, đu đưa

つなぐ

kết nối, buộc vào

振り絞る

ふりしぼる

Vắt cạn, vắt kẹn

譲り合う

ゆずりあう

Nhường, nhượng bộ

ポッカリ

ポッカリ

Hổng, trống trải

空席

くうせき

trống rỗng, khoảng trống

怪訝

けげん

Sự nghi ngờ, sự ngờ vực

彩る

いろどる

Nhuộm màu, nhuộm

きまり悪い

きまりわるい

E ngại, xấu hổ

立ち尽くす

たちつくす

đứng yên

割り切れる

わりきれる

Làm cho tin, làm cho thuyết phục

明日はきっといい日になる (Ngày mai sẽ là ngày tươi đẹp)

Lời dịch: Ashita ha kitto ii hi ni naru

Ca sĩ : Rihwa

Người dịch : Vinh Tran

Độ khó:

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Ca sĩ Rihwa >>



明日はきっといい日になる

Ngày mai sẽ là ngày tươi đẹp

Độ khó: 12410

VIDEO LIÊN QUAN