Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Tôi biết rằng mình không nên nhấc máy nhưng ...

"Lâu rồi không gặp nhỉ, người anh yêu?"

Giọng nói của em khẽ bật lên run rẩy

Khiến sự hối tiếc trong anh đột ngột chuyển thành tiếng thở dài

Em đã nghĩ rằng anh sẽ không có lý do gì để trả lời cuộc gọi từ em

Em xin lỗi, vì em đã không lên tiếng với anh

Và bây giờ có lẽ anh đang làm gì ở một nơi nào đó

Không thể nghe thấy anh, em bật khóc nức nở

Cảm xúc của hai ta không thể dung hòa thành lời nói

Hơi thở vang vọng vào đôi tai chúng ta

Cho dù em cố tình dối anh là em vẫn khỏe đi nữa

Thì anh vẫn hiểu được sự dịu dàng của em trong lời nói dối đó

Nhưng chí ít hãy để anh nghe thấy hơi ấm của em

CHo dù chỉ tối nay thôi

Anh muốn em cho anh nghe thấy hơi thở đó mãi thôi

Người anh yêu, có vẻ như mối tình mới của em đó

Đã tìm thấy bến đỗ phù hợp rồi nhỉ.

Vậy mà không có người nào tuyệt vời như anh

Lẽ nào em đang lừa dối trái tim mình

Để bắt đầu một cuộc tình đầy trống rỗng

Hơi thở vang vọng vào đôi tai chúng ta

"Anh nhớ giữ gìn sức khỏe nhé"

Cho dù cố tình dối anh thì sự dịu dàng trong em

Anh vẫn một mực thấu hiểu nó

Nhưng chí ít hãy để anh nghe thấy hơi ấm của em

Anh chỉ ước rằng mình nghe thấy hơi ấm đó trong đêm trường khổ đau

Giờ chỉ khi rời xa nhau chúng ta mới thấu hiểu ý nghĩa của hai từ hạnh phúc

Anh muốn tâm sự những câu chuyện không hồi kết với em hơn nữa

Vì hai ta chỉ hợp với nhau bằng sự thản nhiên và chân thật thôi

Hơi thở của em vang vọng đến tai anh

Khiến anh chỉ muốn đi gặp anh ngay lúc này

Nhưng giờ đây em đã khác, em đã thuộc về người khác mất rồi

Đôi lúc anh chỉ muốn nghe thấy hơi thở của em thôi

Để đến mức anh không còn biết mình phải làm gì nữa

Đôi mắt anh thấm đẫm nước mắt

Tự hỏi rằng liệu anh có thể gọi cho em và đêm trường đau khổ không.

ない

ない

không có

Với

分かる

わかる

Hiểu

PHÂN

Nhé, nhỉ, vậy nhé

電話

でんわ

Điện thoại

ĐIỆN THOẠI

こえ

Giọng nói,tiếng nói

THANH

から

から

Kể từ, từ, bởi vì

いま

Bây giờ, hiện tại

KIM

どこ

どこ

Ở đâu

なん・なに

Những gì, cái gì

聞く

きく

Lắng nghe,hỏi

VĂN

出る

でる

Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện

XUẤT

みみ

Tai

NHĨ

元気

げんき

khỏe mạnh

NGUYÊN KHÍ

も

Cũng

けど

けど

Mặc dù

いい

いい

Tốt

ほしい

ほしい

muốn

この

この

Này

ねぇ

ねぇ

Này~

新しい

あたらしい

Mới

TÂN

もう

もう

Đã, nữa

貴方

あなた

anh,chị. cô,chú,ông,bà

QUÝ PHƯƠNG

ひと

Người, con người

NHÂN

いる

いる

ở, tồn tại

辛い

つらい

Đau đớn

TÂN

よる

Buổi tối,ban đêm

DẠ

はなし

Nói chuyện,câu chuyện

THOẠI

たい

たい

muốn

会う

あう

Gặp gỡ

HỘI

どう

どう

Như thế nào

久しぶり

ひさしぶり

Sau một thời gian dài

CỬU

すく

すく

Trống rỗng

くれる

くれる

dành cho, tặng, cho

思う

おもう

Nghĩ ,suy nghĩ

ごめん

ごめん

Xin lỗi (thân thiết)

する

する

Làm

でも

でも

Nhưng, tuy nhiên, cho dù, ngay cả

今夜

こんや

Tối nay

KIM DẠ

きみ

Em, anh, bạn...

QUÂN

始める

はじめる

Bắt đầu

THỦY

こころ

Trái tim,tấm lòng

TÂM

幸せ

しあわせ

Hạnh phúc

HẠNH

意味

いみ

Ý nghĩa

Ý VỊ

もっと

もっと

hơn nữa, thêm nữa

なる

なる

Trở thành, trở nên

似る

にる

Giống nhau ,tương tự như

TỰ

たまに

たまに

Thỉnh thoảng

ぐらい

ぐらい

Chừng,khoảng,độ chừng

かける

かける

Gọi (điện)

のに

のに

vậy mà

震える

ふるえる

Run ,lắc

CHẤN

変わる

かわる

Thay đổi

BIẾN

わけ

Lý do ,ý nghĩa

DỊCH

なみだ

nước mắt

LỆ

言葉

ことば

Từ, lời, từ ngữ, ngôn từ

NGÔN DIỆP

いき

Hơi thở

TỨC

おと

Âm thanh

ÂM

うそ

Nói dối

つく

つく

nói (dối)

だけ

だけ

chỉ

聴く

きく

Nghe; lắng nghe

THÍNH

ママ

ママ

Mẹ ,má

こい

Tình yêu,yêu

LUYẾN

より

より

Hơn

なんて

なんて

Cái gì cơ, cái gì mà

ただ

ただ

chỉ là

願う

ねがう

Mong muốn, muốn, yêu cầu

NGUYỆN

離れる

はなれる

Rời xa, chia xa, được tách ra khỏi

LI

ふと

(副)

Đột nhiên

違う

ちがう

Khác, sai

VI

いく

いく

Xảy ra, đi tới

ため息

タメイキ

tiếng thở dài

TỨC

想い

おもい

suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm

TƯỞNG

響く

ひびく

Vang động,chấn động

HƯỞNG

優しさ

やさしさ

sự hiền từ, sự dịu dàng, sự hiền lành, sự tốt bụng

ƯU

虚しい

むなしい

Khuyết; vô ích; vô ích; chỗ trống; trở nên rỗng; không hiệu quả; không...

恋しい

こいしい

Yêu mến.yêu quý,yêu dấu

LUYẾN

素直

すなお

Ngoan ngoãn, dễ bảo, chân thật. Thản nhiên,không xúc động,không động l...

TỐ TRỰC

行く

いく

Đi

HÀNH

溢れる

あふれる

tràn ngập, trào dâng

DẬT

かな

かな

Tôi tự hỏi, tôi băn khoăn, tôi hi vọng rằng

後悔

こうかい

Hối tiếc

HẬU HỐI

吐息

といき

Sự thở dài; tiếng thở dài; hơi thở

THỔ TỨC

素敵な

すてき

Tuyệt vời

TỐ ĐỊCH

騙す

だます

Lừa dối, lừa đảo

PHIẾN

何気ない

なにげない

Không quan tâm, vô tình, hờ hững

HÀ KHÍ

TB

BREATH (Japanese ver.) ()

Romaji: BREATH

Lời dịch: PiPop

TB

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Video liên quan


Tải xuống