Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Trong vũ trụ bao la chỉ có một thế giới rộng lớn đó là trái đất màu xanh

Những ký ức về một tình yêu nhỏ bé sẽ được gửi tới em - người con gái sống ở một hòn đảo nhỏ

Thời gian cứ trôi đi kể từ lúc anh gặp được em và rồi những bức thư chứa đầy tâm tư tình cảm của anh cũng nhiều hơn

Không để ý từ lúc nào tình cảm giữa hai ta cứ thế vang vọng, khi thì mãnh liệt, khi lại buồn bã

Những cảm xúc này sẽ vang xa, gửi tới em ở nơi xa xôi một bài hát nhẹ nhàng có thể làm thay đổi cả thế giới

Này em, người quan trọng nhất đối với em đang ở ngay bên cạnh em này

Anh chỉ muốn có thể gửi tới em bài hát về tình yêu âm vang này

Bản nhạc âm vang tình yêu

Em nhận ra rằng khi chúng ta cùng nhau sánh bước thì dù con đường có tối tăm đến đâu vẫn luôn có ánh trăng sáng rọi ngày qua ngày

Anh sẽ không bao giờ buông tay em ra, những cảm xúc mãnh liệt này anh thề nguyện sẽ tồn tại mãi mãi

Nơi vực sâu của sự vĩnh hằng ấy chắc chắn anh sẽ nói rằng tình cảm này không hề thay đổi, vẫn như những lời nói phút ban đầu

Thế nhưng như thế vẫn chưa đủ, thay thế những giọt nước mắt là niềm vui không thể nói nên lời

Anh chỉ ôm lấy em, anh chỉ ôm lấy em mãi thôi

Này em, người quan trọng nhất đối với em đang ở ngay bên cạnh em này

Anh chỉ muốn có thể gửi tới em bài hát về tình yêu âm vang này

Bản nhạc âm vang tình yêu

Nếu đây là giấc mơ anh sẽ không bao giờ thức giấc, nếu đây là giấc mơ anh sẽ không bao giờ thức giấc

Khoảng thời gian trải qua cùng em sẽ trở thành ngôi sao vĩnh hằng trên bầu trời

Này em, người quan trọng nhất đối với em đang ở ngay bên cạnh em này

Anh chỉ muốn có thể gửi tới em bài hát về tình yêu âm vang này

Này em, người quan trọng nhất đối với em đang ở ngay bên cạnh em này

Anh chỉ muốn có thể gửi tới em bài hát về tình yêu âm vang này

Bản nhạc âm vang tình yêu

強い

つよい

Mạnh mẽ

あなた

あなた

Bạn/anh/em (ngôi thứ 2)

そば

そば

Bên cạnh

いる

いる

ở, tồn tại

Với

広い

ひろい

Rộng

とき、じ

khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ

ある

ある

手紙

てがみ

Lá thư

一つ

ひとつ

Một cái

暗い

くらい

Tối

青い

あおい

Màu xanh

みち

Con đường

うた

Bài hát

2

できる

できる

Có thể

ひと

Người, con người

小さな

ちいさな

Nhỏ bé

Tay

あなた

あなた

bạn, anh, em...

しま

Hòn đảo

すぐ

すぐ

ngay, ngay lập tức

ほし

Ngôi sao

遠く

とおく

Xa

優しい

やさしい

hiền từ, dịu dàng, hiền lành, tốt bụng

きっと

きっと

Chắc chắn

ぼく

Tôi (con trai dùng )

欲しい

ほしい

Muốn

同じ

おなじ

Giống nhau, cùng

代わり

かわり

Thay thế

増える

ふえる

Tăng lên

足りる

たりる

Đủ ,không thiếu

なる

なる

Trở thành, trở nên

世界

せかい

Thế giới

変える

かえる

Biến đổi

ほら

ほら

Nhìn này, xem này

大事

だいじ

Quan trọng

永遠

えいえん

Vĩnh viễn, mãi mãi

もと

もと

nguồn gốc, căn nguyên

ただ

ただ

chỉ là

出会い

であい

Cuộc họp, cuộc gặp gỡ, hẹn

だけ

だけ

chỉ

宇宙

うちゅう

Vũ trụ

流れる

ながれる

Chảy, trôi đi, nhạc (chạy)

かず

Con số

変わる

かわる

Thay đổi

気づく

きづく

nhận ra

歩く

あるく

Đi bộ, đi, bước, cố gắng

言葉

ことば

Từ, lời, từ ngữ, ngôn từ

それでも

それでも

cho dù thế...vẫn

喜び

よろこび

Vui mừng ,vui sướng ,niềm vui

地球

ちきゅう

trái đất

日々

ひび

ngày ngày

なみだ

nước mắt

つき

Mặt trăng, tháng

こい

Tình yêu,yêu

覚める

さめる

Đánh thức dậy

思い

おもい

suy nghĩ, tâm tư, tình cảm

離す

はなす

Rời ra, riêng biệt,

過ごす

すごす

Trải qua, vượt qua, tận hưởng

激しい

はげしい

Bạo lực, mãnh liệt

届く

とどく

Đến, đạt được

切ない

せつない

Vất vả, khó nhọc, đau đớn

誓う

ちかう

Thề,thề nguyền

彼方

あちら、かなた

Ở đó, kia

込める

こめる

Tập trung, dồn, bao gồm

いつしか

イツシカ

từ lúc nào không hay

照らす

てらす

Soi rọi,chiếu theo,chiếu sáng

握りしめる

にぎりしめる

Nắm chặt

抱きしめる

だきしめる

Ôm chặt

互いに

たがいに

cùng nhau, lẫn nhau

響く

ひびく

Vang động,chấn động

遥か

はるか

xa xôi, xa tít

ふち

vực thẳm, đáy sâu

小さな恋の歌 (Bài hát về tình yêu nhỏ bé)

Lời dịch Chiisana koi no uta

Độ khó:

Người dịch : Vinh Tran

Ca sĩ : Goose house


VIDEO LIÊN QUAN