Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

kyo koi ga owarimashita

koeo karashite nakimashita

omoideni dekirukana

itsuka itsuka

mo modorenai aenai

subetega anatadattakara

hitorija arukenai

imawa tsuburesoo

heikidayo ganbattene

itsudatte soreshika ienakute

nanimo dekinakatta

soredemotada anatawo machitsuduketa

sayonara daisukideshita

douka watashiwo wasurenaide

mahono youna koi deshita

anatadakewo miteita

usodemo sobaniitakatta

a ko nnahiga kurukoto

dokokade wakatteita kedo

ko n nani kurishikute

tsurai monona n dane

heikinapuri shiteitakedo

kokorono nakaha itsumonaiteta

anatano maededakeha

egaodeita kattano saigomade

dareyorimo daisukideshita

zutto watashi no daiji nahito

dokokade aeru sonohimade

mimamotte ite kanarazu

Em sẽ thực hiện giấc mơ này cho anh xem

Cảm ơn anh, người em đã rất yêu

Rồi em sẽ trở thành một người tuyệt vời hơn

Những ngày hẹn hò của hai đứa mình

Giờ đây em sẽ lấy đó làm niềm tự hào để bước tiếp từ nay về sau

Tạm biệt nhé, người em đã rất yêu

Dù thế nào thì cũng xin anh đừng quên em nhé

Một tình yêu như là phép nhiệm màu

Em đã chỉ dõi theo anh mãi thôi

Dù chỉ là lời nói dối nhưng em đã từng rất muốn ở bên cạnh anh

なん・なに

Những gì, cái gì

今日

きょう

Hôm nay, ngày nay

KIM NHẬT

なか

bên trong, giữa, trong số những

TRUNG

辛い

つらい

Đau đớn

TÂN

だれ

Ai, người nào

THÙY

まえ

trước, trước khi

TIỀN

ひと

Người, con người

NHÂN

いち

Số 1

NHẤT

いま

Bây giờ, hiện tại

KIM

こえ

Giọng nói,tiếng nói

THANH

こんな

こんな

Thế này

大好き

だいすき

Rất thích, yêu quý

ĐẠI HẢO

2

NHỊ

わたし

Tôi, con...

さよなら

さよなら

Tạm biệt

終わり

おわり

Kết thúc

CHUNG

必ず

かならず

Chắc chắn ,nhất định

TẤT

こころ

Trái tim,tấm lòng

TÂM

最後

さいご

Lần cuối

TỐI HẬU

進む

すすむ

Tiến lên; tiến triển; tiến bộ

TIẾN

こんなに

こんなに

Như vậy ,như thế này

もっと

もっと

hơn nữa, thêm nữa

Ngày ,mặt trời

NHẬT

うそ

Nói dối

笑顔

えがお

Khuôn mặt tươi cười

TIẾU NHAN

思い出

おもいで

Kỷ niệm,hồi ức

TƯ XUẤT

こい

Tình yêu,yêu

LUYẾN

全て

すべて

Tất cả, toàn bộ, hoàn toàn

TOÀN

だって

だって

nhưng, bởi vì, thậm chí

大切

たいせつ

Quan trọng

ĐẠI THIẾT

ユメ

giấc mơ, ước mơ

MỘNG

日々

ひび

ngày ngày

NHẬT

looking, viewing

KIẾN

待ち

まち

đợi; thời gian đợi

ĐÃI

素敵

すてき

đáng yêu; như trong mơ; đẹp đẽ; tuyệt vời; mát mẻ; sự đáng yêu; việc n...

TỐ ĐỊCH

潰れ

つぶれ

đổ vỡ, hư hỏng

HỘI

平気

へいき

Yên tĩnh,bất động, bình tĩnh, dửng dưng

BÌNH KHÍ

魔法

まほう

Ma thuật; phép nhiệm màu

MA PHÁP

誇り

ほこり

Niềm tự hào; niềm kiêu hãnh .

KHOA

ずっと

ずっと

Liên tiếp, trong suốt, rất nhiều

泣き

なき

Đang khóc, khóc lóc, chảy nước, rỉ nước, rủ cành

KHẤP

TB

大好きでした (Em đã từng rất yêu)

Romaji: Daisuki deshita

Lời dịch: PiPop

TB

Erica là nữ ca sĩ/nhạc sĩ đến từ Nhật Bản. Với giong hát trong trẻo cô đã thu hút được hơn 120.000 lượt người đăng ký và đến hơn 70 triệu lượt xem tại Channel Youtube chính thức của mình.

Xem thêm

Video liên quan


Tải xuống