Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

A- Sau khhi bé há miệng ra nhé

Vi khuẩn sẽ chào bé

Đừng, đừng đánh răng nữa

Bạn vi khuẩn đã khẩn cầu bé như vậy

Không được, không được, bé phải đánh răng

Vì bé không thích bị sâu răng nên tạm biệt vi khuẩn nhé

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

yaaa, cứu tôi với

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

Làm ơn dừng lại đi

Bé sẽ còn súc miệng nữa, súc thật kỹ *buku buku*

Dừng lại ở đó thôi, tha cho tôi đi

*buku buku* Chạy trốn thôi!!!

Súc miệng xong, răng miệng sẽ sạch sẽ thơm tho

Bánh ngọt, kem, rồi cả sô cô la

Đứa bé này thích đồ ăn vặt đây

Muốn ăn thêm nữa, mai bé cũng muốn ăn thêm nữa

Nhưng nếu bị sâu răng cô sẽ không cho con ăn nữa đâu nhé

Không, không,bé thích ăn đồ ăn vặt

Bé không muốn bị sâu răng, tạm biệt vi khuẩn nhé

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

Hàm răng phía trước con cũng đánh cẩn thận nhé

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

Phần giữa hai hàm răng nữa con nhé

Vẫn chưa xong chưa xong, bé vẫn còn đánh răng tiếp, kỳ cọ thêm nữa

Đừng quên đánh phần răng phía bên trong nữa con nhé

*buku buku* Pê--

Tốt lắm, hoàn thành rồi con

Hàm răng đã trở nên sạch sẽ thơm tho rồi

Con là đứa bé ngoan, mẹ nhỉ ^^

きれい

きれい

Đẹp, sạch sẽ

いい

いい

Tốt

はい

Dạ, vâng, ừ

くち

Cái miệng

クッキー

クッキー

Bánh nướng

アイスクリーム

アイスクリーム

Kem

チョコレート

チョコレート

Sô cô la

この

この

Này

大好き

だいすき

Rất thích, yêu quý

さようなら

さようなら

Chào tạm biệt

まだ

まだ

Vẫn

あいだ、ま

Giữa, khoảng trống, khẽ hở

Con, đứa trẻ…

なる

なる

Trở thành, trở nên

あげる

あげる

Cho, biếu, tặng

くれる

くれる

dành cho, tặng, cho

もっと

もっと

hơn nữa, thêm nữa

する

する

Làm

食べる

たべる

Ăn

それだけ

それだけ

Chỉ thế thôi

忘れる

わすれる

Quên, lãng quên

Răng

ちょうだい

ちょうだい

Xin vui lòng cho tôi, tiếp nhận, có được

さっぱり

さっぱり

Hoàn toàn ,toàn bộ, sảng khoái; thoải mái

開ける

あける

Mở, há (miệng)

こんにちは

こんにちは

xin chào (buổi trưa)

頼む

たのむ

Nhờ vả

おやつ

おやつ

Bữa ăn nhẹ,bữa ăn chiều, đồ ăn vặt

助ける

たすける

Cứu giúp; cứu sống

いや

Khó chịu; ghét

逃げる

にげる

Trốn ,chạy trốn

止める

やめる

Dừng lại

うがい

うがい

Súc miệng

明日

あした

Ngày mai

ぴかぴか

ぴかぴか

Lấp lánh,sáng loáng

歯磨きする

はみがきする

Chải răng, đánh răng

虫歯

むしば

Răng sún, răng sâu, sâu răng

前歯

まえば

Răng cửa

磨く

みがく

Đánh, chải

黴菌

ばいきん

Vi khuẩn

奥歯

おくば

Răng hàm

勘弁する

かんべんする

Khoan dung, tha thứ

歯磨きの歌 (Bài hát đánh răng cho bé)

Lời dịch Hamigaki no Uta

Độ khó:

Người dịch : Vinh Tran

Ca sĩ : 東京ハイジ


VIDEO LIÊN QUAN