Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

あーんお口あけたら

A- Okuchi wo aketarane

A- Sau khhi bé há miệng ra nhé

バイキンさんがこんにちは

Baikin san ga konnichiha

Vi khuẩn sẽ chào bé

やめて歯磨きするのはやめて

Yamete hamigakisuru no ha yamete

Đừng, đừng đánh răng nữa

バイキンさんにたのまれた

Baikisan ni tanomareta

Bạn vi khuẩn đã khẩn cầu bé như vậy

やーだもんやーだもんはみがきするだもん

Yadamon yadamon hamigaki surundamon

Không được, không được, bé phải đánh răng

むしばなるのは嫌だもんさよならバイキンさん

Mushiba ni naru no ha iyadamon, sayonara baikinsan

Vì bé không thích bị sâu răng nên tạm biệt vi khuẩn nhé

ごしゅしゅごしゅしゅごしゅしゅのしゅ

Goshushu Goshushu Goshushunoshu

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

ごしゅしゅ ごしゅしゅ ごしゅしゅのしゅ

Goshushu Goshushu Goshushunoshu

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

ひーやたすけてー

Ya, tasukete

yaaa, cứu tôi với

ごしゅしゅごしゅしゅごしゅしゅのしゅ

Goshushu Goshushu Goshushunoshu

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

ごしゅしゅごしゅしゅごしゅしゅのしゅ

Goshushu Goshushu Goshushunoshu

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

しうぉーやめてくれ

Uyo, yametekure

Làm ơn dừng lại đi

うがいしちゃうぞぶくぶくしちゃうぞ

Ugai mo shichauzo, buku buku shichauzo

Bé sẽ còn súc miệng nữa, súc thật kỹ *buku buku*

それだけかんべんして

Sore dake deha kanbenshite

Dừng lại ở đó thôi, tha cho tôi đi

ぶくぶくぶくぶくぶくぶくぶくぶくぺーにげろう

Buku buku buku buku buku buku buku buku! Pe- Nigero

*buku buku* Chạy trốn thôi!!!

うがいをしたらきれいさっぱりぴかぴか

Ugai wo shitara krei ni sappari pika pika

Súc miệng xong, răng miệng sẽ sạch sẽ thơm tho

クッキーアイスクリームチョコレート

Kukki- Aisukuri-mu ni Chokore-to

Bánh ngọt, kem, rồi cả sô cô la

このおやつだいすき

Konoko ha oyatsu ga daisuki ne

Đứa bé này thích đồ ăn vặt đây

もっとあしたもっとたべたい

Motto ashita ha motto tabetai na

Muốn ăn thêm nữa, mai bé cũng muốn ăn thêm nữa

むしばなったらあげませんよ!

Mushiba ni nattara agemasenyo

Nhưng nếu bị sâu răng cô sẽ không cho con ăn nữa đâu nhé

やーだもんやーだもんおやつたべたいもん

Yadamon yadamon oyatsu ga tabetaimon

Không, không,bé thích ăn đồ ăn vặt

むしばなるのはいやだもんさよならバイキンさん

Mushiba ni naru no ha iyadamon, sayonara baikinsan

Bé không muốn bị sâu răng, tạm biệt vi khuẩn nhé

ごしゅしゅごしゅしゅごしゅしゅのしゅ

Goshushu Goshushu Goshushunoshu

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

ごしゅしゅごしゅしゅごしゅしゅのしゅ

Goshushu Goshushu Goshushunoshu

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

まえばみがきましょう

Maeba wo migakimashou

Hàm răng phía trước con cũng đánh cẩn thận nhé

ごしゅしゅごしゅしゅごしゅしゅのしゅ

Goshushu Goshushu Goshushunoshu

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

ごしゅしゅごしゅしゅごしゅしゅのしゅ

Goshushu Goshushu Goshushunoshu

kỳ cọ, kỳ cọ, kỳ cọ

あいだ

Ha to ha no aida mo ne

Phần giữa hai hàm răng nữa con nhé

まだまだみがくぞごしゅごしゅしちゃうぞ

Mada mada migakuzo goshu goshu shichau zo

Vẫn chưa xong chưa xong, bé vẫn còn đánh răng tiếp, kỳ cọ thêm nữa

おくば忘れずに

Okuba mo wasurezuni

Đừng quên đánh phần răng phía bên trong nữa con nhé

ぶくぶくぶくぶくぶくぶくぶくぶくぺー

Buku buku buku buku buku buku buku buku! Pe-

*buku buku* Pê--

はい いっちょあがり

Hai iccho agari

Tốt lắm, hoàn thành rồi con

きれいなりました

Kirei ni narimashita

Hàm răng đã trở nên sạch sẽ thơm tho rồi

いいいいしてちょうだい

Iiko iiko shite choudai

Con là đứa bé ngoan, mẹ nhỉ ^^

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
アイスクリーム アイスクリーム Kem
チョコレート チョコレート Sô cô la
この この Này
大好き だいすき Rất thích, yêu quý
さようなら さようなら Chào tạm biệt
はい Dạ, vâng, ừ
まだ まだ Vẫn
いい いい Tốt
きれい きれい Đẹp, sạch sẽ
くち Cái miệng
クッキー クッキー Bánh nướng
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
くれる くれる dành cho, tặng, cho
Con, đứa trẻ…
もっと もっと hơn nữa, thêm nữa
なる なる Trở thành, trở nên
食べる たべる Ăn
あげる あげる Cho, biếu, tặng
Răng
あいだ、ま Giữa, khoảng trống, khẽ hở
する する Làm
それだけ それだけ Chỉ thế thôi
忘れる わすれる Quên, lãng quên
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
こんにちは こんにちは xin chào (buổi trưa)
助ける たすける Cứu giúp; cứu sống
頼む たのむ Nhờ vả
逃げる にげる Trốn ,chạy trốn
おやつ おやつ Bữa ăn nhẹ,bữa ăn chiều, đồ ăn vặt
明日 あした Ngày mai
いや Khó chịu; ghét
止める やめる Dừng lại
うがい うがい Súc miệng
ちょうだい ちょうだい Xin vui lòng cho tôi, tiếp nhận, có được
さっぱり さっぱり Hoàn toàn ,toàn bộ, sảng khoái; thoải mái
開ける あける Mở, há (miệng)
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
歯磨きする はみがきする Chải răng, đánh răng
虫歯 むしば Răng sún, răng sâu, sâu răng
前歯 まえば Răng cửa
磨く みがく Đánh, chải
ぴかぴか ぴかぴか Lấp lánh,sáng loáng
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
黴菌 ばいきん Vi khuẩn
奥歯 おくば Răng hàm
勘弁する かんべんする Khoan dung, tha thứ
Chia sẻ :

Hamigaki no Uta (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 20-07-2016 Đã phân

Lời dịch 歯磨きの歌 (Bài hát đánh răng cho bé)

Bài hát đánh răng cho bé / Lời dịch Hamigaki no Uta


Độ khó:

Ca sĩ : 東京ハイジ

Ngày đăng tải : 19-06-2016

Ngày cập nhật : 20-07-2016

Người dịch : Vinh Tran


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link