Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

忘れかけた思い出

Wasurekaketa omoide ni

Ngọn lửa ký ức sắp trôi vào quên lãng của em

燈台

Akari ga tomoridasu

Bắt đầu tỏa sáng

よう それあなた

Hotaru no you sore wa anata wo

Như con đom đóm, nó khiến anh

愛しくさせるの

Itoshiku saseru no ne

Trở nên thật diệu kỳ đối với em

懐かしき淡い香り

Natsukashiki awai kaori

Sẽ bao lâu đây, chút hương tàn cố nhân thoảng nhẹ

いつまで 焦がす

Itsu made mune kogasu

Còn cháy bỏng trong tim em...?

ゆらり ゆらり 舞う 篝り

Yurari yurari mau hana kagari

Lập lòe ánh lửa xác hoa anh đào

会いたい思い 届けて下さい

Aitai omoi todokete kudasai

Xin hãy mang theo mộng ước của đời em

違う選んだけれど

Chigau michi wo eranda keredo

Dẫu cho đôi ta chọn hai nẻo đường khác biệt

呼んいる

Ima mo kokoro ga yonde iru

Con tim này mãi còn mong mỏi bóng hình ai

Slowly now Pale moonlight

Slowly now Pale moonlight

Chầm chậm, ánh trăng vàng nhợt nhạt

Shine through your gentle eyes

Shine through your gentle eyes

Tỏa sáng trong mắt anh

Trust all my love for you

Trust all my love for you

Hãy tin tưởng tất cả tình yêu của em dành cho anh

I wanna be strong for you

I wanna be strong for you

Em muốn trở nên kiên cường vì anh

I know we

I know we'll be together

Em biết rằng ta sẽ bên nhau

Don

Don't let your feeling go Oh Please

Đừng để mất đi cảm giác của anh. Ôi, xin đừng

I feel you I hear you

I feel you I hear you

Em cảm thấy anh em nghe thấy anh

Do you believe in fate

Do you believe in fate?

Anh có tin vào định mệnh?

Feel all my love for you (forever and ever more

Feel all my love for you (forever and ever more)

Hãy đắm mình trong tình yêu của em (Mãi mãi)

I feel you I hear you

I feel you I hear you

Em cảm thấy anh em nghe thấy anh

Do you believe in fate

Do you believe in fate?

Anh có tin vào định mệnh?

Feel all my love for you yeah yeah

Feel all my love for you yeah yeah

Hãy đắm mình trong tình yêu của em yeah yeah

あなた思っているより

Anata ga omotte iru yori

Em không mạnh mẽ

強くなんかない

Tsuyoku nanka nai yo

Như anh nghĩ đâu

長いは あのまま

Nagai kami wa ano hi no mama

Mái tóc người con gái, em vẫn để dài như ngày hôm qua

好きだって言ってたから

Suki da tte itteta kara

Vì anh nói rằng anh thích nó

きつく抱いて 離れぬよう

Kitsuku daite hanarenu you ni

Xin hãy ôm chặt em, đừng bao giờ để em ra đi

全て忘れさて

Subete wasuresasete

Hãy khiến em quên đi tất cả

ゆらり ゆらり 舞う 篝り

Yurari yurari mau hana kagari

Lập lòe ánh lửa xác hoa anh đào

寄り添う重なっていく

Yorisou kage ga kasanatte yuku

Hai bóng chung lưng thành một, khi chúng kề bên nhau

溢れる想い 溶かして

Afureru omoi yuki wo tokashite

Tình yêu chan chứa của em sẽ làm tan ngọn tuyết

やっとあなたに出逢える

Yatto anata ni deaeru

Để cuối cùng em được nhìn thấy anh

そして きっと

Soshite kitto

Và sau đó

I feel you I hear you

I feel you I hear you

I feel you I hear you

Do you believe in fate

Do you believe in fate? Feel all my love for you (forever and ever more)

Do you believe in fate? Feel all my love for you (forever and ever more)

All my love for you I feel you I hear you

All my love for you I feel you I hear you. Do you believe in fate? Feel all my love for you (forever and ever more)

All my love for you I feel you I hear you. Do you believe in fate? Feel all my love for you (forever and ever more)

願いかけて 見る 篝り

Negai kakete miru hana kagari

Em sẽ ước một điều ước, bên ánh lửa xác hoa anh đào

ないちゃんと言って

Hitori ni shinai to chanto itte

Rằng anh sẽ nói, không bao giờ để em lại lẻ loi

この手の平ある温もり

Kono tenohira ni aru nukumori ga

Rằng hơi ấm ủ trong bàn tay em

ありませよう

Yume de arimasen you ni

Không phải là giấc mộng

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
いち Số 1
強い つよい Mạnh mẽ
会う あう Gặp gỡ
たい たい muốn
この この Này
ひと Người, con người
ない ない không có
Với
長い ながい Dài
ある ある
それ それ đó, cái đó
あの あの um...
あなた あなた Bạn/anh/em (ngôi thứ 2)
Ngày ,mặt trời
みち Con đường
ママ ママ Mẹ ,má
Nhé, nhỉ, vậy nhé
ゆき Tuyết
好き すき Thích
いま Bây giờ, hiện tại
言う いう Nói
も Cũng
いつ いつ Khi nào
から から Kể từ, từ, bởi vì
まで まで cho tới
呼ぶ よぶ Gọi
いる いる ở, tồn tại
かける かける Gọi (điện)
はな Hoa
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
忘れる わすれる Quên, lãng quên
する する Làm
なんか なんか Như kiểu...
よう ヨウ Như là
かみ Tóc
選ぶ えらぶ Chọn
やっと やっと Cuối cùng
こころ Trái tim,tấm lòng
きっと きっと Chắc chắn
思う おもう Nghĩ ,suy nghĩ
見る みる Xem ,nhìn
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
ちゃんと ちゃんと Cẩn thận, kỹ càng, nghiêm chỉnh
思い出 おもいで Kỷ niệm,hồi ức
思い おもい suy nghĩ, tâm tư, tình cảm
かげ Hình bóng, bóng râm ,bóng tối
下さる くださる Để cung cấp cho
ユメ giấc mơ, ước mơ
違う ちがう Khác, sai
けれど けれど Nhưng
だって だって nhưng, bởi vì, thậm chí
香り かおり Hương thơm ,mùi,nước hoa
そして そして
きつい きつい Chật
むね Ngực, trái tim
願う ねがう Mong muốn, muốn, yêu cầu
抱く いだく、だく Ôm
離れる はなれる Rời xa, chia xa, được tách ra khỏi
舞う まう Nhảy múa, xao xuyến, xao động
全て すべて Tất cả, toàn bộ, hoàn toàn
より より Hơn
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
ほたる Con đom đóm
届け とどけ Báo cáo, thông báo
温もり ぬくもり sự ấm áp
重なる かさなる Chồng chất,xếp chồng lên
いく いく Xảy ra, đi tới
溢れる あふれる tràn ngập, trào dâng
想い おもい suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm
懐かしい なつかしい Nhớ tiếc,thân yêu
溶かす とかす Làm nóng chảy bằng nhiệt
焦がす こがす Làm cháy,thiêu đốt
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
忘れかける わすれかける Bắt đầu quên
手の平 てのひら lòng bàn tay
寄り添う よりそう Xích lại gần nhau, ở bên nhau
愛しい イトシイ yêu dấu, thân mến
Chia sẻ :

Hana Kagari (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 18-08-2017 Đã phân

Lời dịch 花かがり (Hana Kagari)

Hana Kagari / Lời dịch Hana Kagari


Độ khó:

Ca sĩ : Yumi Shizukusa

Ngày đăng tải : 18-08-2017

Ngày cập nhật : 18-08-2017

Người dịch : Vinh Tran


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link