Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn cần hoặc Đăng ký để sử dụng toàn bộ chức năng

Anh đang nghĩ về em đấy, nhưng càng nghĩ anh chỉ càng thấy tiếc nuối

Đã hứa từ tận đáy lòng rằng từ nay về sau anh sẽ một mình bước đi tiếp


Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

もう

もう

Đã, nữa

とき、じ

khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ

なん・なに

Những gì, cái gì

ここ

ここ

Chỗ này, nơi này

二人

ふたり

hai người

ない

ない

không có

無い

ない

Không có, không

この

この

Này

なか

bên trong, giữa, trong số những

消える

きえる

Tắt ,biến mất

だれ

Ai, người nào

会う

あう

Gặp gỡ

Nhé, nhỉ, vậy nhé

悪い

わるい

Xấu

いる

いる

ở, tồn tại

まで

まで

cho tới

上げる

あげる

Để cung cấp cho, nâng lên; đưa lên; giơ lên

ひと

Người, con người

まえ

trước, trước khi

きみ

Em, anh, bạn...

うえ

Phía trên

さあ

さあ

Vậy thì, nào

Mắt

そら

Bầu trời

Với

きれい

きれい

Đẹp, sạch sẽ

そこ

そこ

chỗ đó

言う

いう

Nói

行く

いく

Đi

ひと

Người

となり

Bên cạnh

も

Cũng

優しい

やさしい

hiền từ, dịu dàng, hiền lành, tốt bụng

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

なんて

なんて

Cái gì cơ, cái gì mà

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

巻き戻す

まきもどす

Cuốn lại (dây, phim...), lên dây lại

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

孤独

こどく

Cô độc,cô đơn

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Khó

Haru Haru (Haru Haru (Japanese version))

Tên Romaji: Haru Haru

Khó

BIGBANG là nhóm nhạc nam đến từ Hàn Quốc. Nhóm gồm 5 thành viên.
Bên cạnh nhạc Hàn Quốc thì BIGBANG đã dịch và hát khá nhiều bài hát của mình bằng tiếng Nhật.

Xem thêm

Ca sĩ BIGBANG



Haru Haru

Haru Haru (Japanese version)

Khó
7055

Tell me goobye

Tell me goobye

TB
1064

マイヘブン

Thiên đường của anh

TB
1213

VIDEO LIÊN QUAN