Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Em nhớ anh

Công viên ngập tràn sắc thu , hương oliu ngào ngạt

Em thử hít lấy luồng không khí se lạnh

Trên con đường về 1 mình, dù đau đớn nhưng em vẫn bước đi

Nếu là em khi trước gặp anh có lẽ rằng em sẽ có thể bình tĩnh hơn

Gửi lời nguyện ước vào cơn gió đang bay lượn

Những suy nghĩ cứ quanh quẩn trong đầu

Rằng yêu anh là sự khởi đầu của em

Em muốn chạm vào anh

Dù bất cứ lúc nào em quay đầu lại vẫn có anh ở đó nhưng

Anh ơi, tại sao em cứ muốn khóc nhỉ !

Bầu trời xa mà em muốn nhìn lên

Chỉ 1 ngày không gặp thôi mà sao thế giới đã có thể trông u ám vậy

Giống như mặt trăng có đuổi theo cũng không thể tiến lại gần

Khoảng cách giữa chúng ta dù không thay đổi cũng như vậy anh nhỉ

Càng nghĩ đến anh em lại càng thấy đau khổ

Gía như em có thể là em

Lần đầu tiên trong đời em cảm nhận được nỗi đau như vậy

Ôm chặt lấy nó

Nếu như đánh mất đi thứ mà mình tin tưởng

Kể cả khi có vẻ như sắp tan vỡ

Nếu em không thay đổi vẫn tin vào tình yêu đó liệu có đúng không?

Gửi lời nguyện ước vào cơn gió đang bay lượn

Những suy nghĩ cứ quanh quẩn trong đầu

Rằng yêu anh là sự khởi đầu của em

Em nhớ anh

Em nhớ anh

Em nhớ anh

Em muốn chạm vào anh

あき

Mùa thu

THU

公園

こうえん

Công viên

CÔNG VIÊN

立つ

たつ

Đứng dậy

LẬP

少し

すこし

Một chút

THIỂU

一人

ひとり

Một người, một mình

NHẤT NHÂN

あなた

あなた

Bạn/anh/em (ngôi thứ 2)

まえ

trước, trước khi

TIỀN

わたし

Tôi, con...

いる

いる

ở, tồn tại

この

この

Này

好き

すき

Thích

HẢO

いつ

いつ

Khi nào

遠い

とおい

Xa

VIỄN

そら

bầu trời

KHÔNG

いち

Số 1

NHẤT

会う

あう

Gặp gỡ

HỘI

ない

ない

không có

曇る

くもる

Trở thành mây

ĐÀM

Nhé, nhỉ, vậy nhé

2

NHỊ

ひと

Người, con người

NHÂN

とき、じ

khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ

THÌ

いい

いい

Tốt

いろ

Màu sắc

SẮC

なる

なる

Trở thành, trở nên

空気

くうき

Không khí

KHÔNG KHÍ

もっと

もっと

hơn nữa, thêm nữa

こと

こと

Chuyện, việc

どうして

どうして

Tại sao

世界

せかい

Thế giới

THẾ GIỚI

見える

みえる

Nhìn thấy

KIẾN

決して

けっして

Quyết ,nhất định

QUYẾT

よう

ヨウ

Như là

思う

おもう

Nghĩ ,suy nghĩ

ほど

ほど

Mức độ

香り

かおり

Hương thơm ,mùi,nước hoa

HƯƠNG

肌寒い

はださむい

Cảm giác lạnh, lạnh lẽo

CƠ HÀN

歩く

あるく

Đi bộ, đi, bước, cố gắng

BỘ

帰り道

カエリミチ

con đường về

QUY ĐẠO

だけ

だけ

chỉ

届く

とどく

Đến, đạt được

GIỚI

思い

おもい

suy nghĩ, tâm tư, tình cảm

始まり

はじまり

Nguồn gốc, bắt đầu

THỦY

だって

だって

nhưng, bởi vì, thậm chí

のに

のに

vậy mà

泣く

なく

Khóc

KHẤP

そう

そう

Đúng vậy, như vậy

Ngày ,mặt trời

NHẬT

近づく

ちかづく

Tới gần

CẬN

つき

Mặt trăng, tháng

NGUYỆT

変わる

かわる

Thay đổi

BIẾN

苦しい

くるしい

Khó,khổ ,đau đớn

KHỔ

生まれ

うまれ

Sinh ra

SANH

初めて

はじめて

Lần đầu tiên

気づく

きづく

nhận ra

KHÍ

痛み

いたみ

Đau ,buồn

THỐNG

感じ

かんじ

Cảm giác

CẢM

もしも

もしも

Nếu

信じる

しんじる

Tin, đặt niềm tin

TÍN

あい

Tình yêu

ÁI

舞う

まう

Nhảy múa, xao xuyến, xao động

願い

ねがい

Mong muốn, mong muốn, yêu cầu

NGUYỆN

吸い込む

すいこむ

hít vào, nuốt vào

HẤP VÀO

出逢う

であう

gặp gỡ, tình cờ gặp

XUẤT PHÙNG

平気

へいき

Yên tĩnh,bất động, bình tĩnh, dửng dưng

BÌNH KHÍ

溢れる

あふれる

tràn ngập, trào dâng

DẬT

見上げる

みあげる

ngước lên nhìn

KIẾN THƯỢNG

たった

たった

Đơn thuần, không có gì nhiều hơn

追いかける

おいかける

Theo, đuổi theo

TRUY

抱きしめる

だきしめる

Ôm chặt

BÃO

かぜ

Gió

PHONG

込める

こめる

Tập trung, dồn, bao gồm

VÀO

染まる

そまる

Nhuộm

NHIỄM

切ない

せつない

Vất vả, khó nhọc, đau đớn

THIẾT

募る

つのる

Mời, thu hút tham gia

MỘ

振り向く

ふりむく

Ngoảnh mặt;

CHẤN HƯỚNG

距離

きょり

Cách xa,khoảng cách,sự khác nhau

CỰ LI

見失う

みうしなう

lạc mất, không nhìn thấy rõ con đường định hướng phía trước

KIẾN THẤT

挫ける

くじける

nản lòng, thất bại, bị đổ vỡ

TỎA

TB

初恋 (Mối tình đầu)

Romaji: Hatsukoi

Lời dịch: PiPop

TB

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Video liên quan


Tải xuống