Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

どうして泣く まだ泣いていないのに

Doushite kimi ga naku no mada boku mo naiteinai no ni

Tại sao cậu lại khóc trong khi tớ vẫn còn chưa khóc mà

自分より 悲しむから つらいのがどっち わからなくなる

Jibun yori kanashimu kara tsurai no ga docchi ka wakaranakunaruyo

Là bởi nỗi buồn hay sự đau khổ tớ cũng không biết được nữa

ガラクタだったはずの今日ふたりなら宝物なる

Garakuta datta hazu no kyou ga futari nara takaramono ni naru

Cho dù thực tại như một mớ lộn xộn nhưng nếu có 2 đứa mình ở bên nhau thì cũng thật đáng quý

そばにいたいよのために出来ることあるかな

Soba ni itai yo kimi no tame ni dekiru koto ga boku ni aru kana

Tớ muốn ở bên cạnh cậu, liệu tớ có thể làm được gì cho cậu không nhỉ?

いつも ずっとにて 笑っていてほしくて

Itsumo kimi ni zutto kimi ni waratteite hoshikute

Lúc nào cũng vậy tớ luôn muốn cậu mỉm cười

ひまわりよう まっすぐなその優しさ 温もり 全部

Himawari no youna massuguna sono yasashisa wo nukumori wo zenbu

Sự thằng thắn dịu dàng như bông hoa hướng dương và tất cả sự ấm áp

これから 届けいきたい ここある幸せ 気づいたから

Korekara ha boku mo todoketeikitai koko ni aru shiawase ni kiduitakara

Từ giờ phút này tớ cũng vẫn muốn gửi đến cậu, bởi lẽ tớ đã nhận ra niềm hạnh phúc ở nơi đây

遠くで ともる未来 もしも 僕ら離れても

Tookude tomoru mirai moshimo bokura ga hanaretemo

Trong tương lai tươi sáng ở phía xa, nếu như chúng ta dù có phải xa rời nhau

それぞれ歩いていく その先 また 出会える信じて

Sorezore aruiteiku sonosakide mata deaeru to shinjite

Mỗi đứa một lối đi riêng nhưng tớ luôn tin rằng chúng ta rồi sẽ có thể gặp lại nhau

ちぐはぐだったはず歩幅 ひとつよう 重なる

Chiguhagu datta hazu no hohaba hitotsu no youni ima kasanaru

Những bước chân không cùng nhịp với nhau từ bây giờ sẽ hòa lại thành một

そばいること なにげないこの瞬間 忘れしない

Soba ni irukoto nanigenai kono shunkan mo wasure ha shinaiyo

Tớ sẽ không bao giờ quên ngay cả những khoảnh khắc vô lo vô nghĩ này khi ở cùng cậu

旅立ち振る 笑顔いられるように

Tabidachi no hi te wo furu toki egao de irareru youni

Ngày khởi hành, khi vẫy tay chào tạm biệt tớ vẫn luôn muốn cậu mỉm cười

ひまわりよう まっすぐなその優しさ 温もり 全部

Himawari no youna massuguna sono yasashisa wo nukumori wo zenbu

Sự thằng thắn dịu dàng như bông hoa hướng dương và tất cả sự ấm áp

返したいけれどのことだから もう充分だよって きっと言うかな

Kaeshitaikeredo kimi no koto dakara mou juubundayo tte kitto iu kana

Tớ muốn mang trả lại cho cậu nhưng tớ biết chắc chắn cậu sẽ nói rằng tớ đã làm quá nhiều cho cậu rồi

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
二人 ふたり hai người
この この Này
ある ある
どうして どうして Tại sao
きみ Em, anh, bạn...
まだ まだ Vẫn
Ngày ,mặt trời
Tay
まっすぐ まっすぐ Thẳng về phía trước
から から Kể từ, từ, bởi vì
とき、じ khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ
全部 ぜんぶ Tất cả
返す かえす Trả lại
どっち どっち Cái nào, Ở đâu
一つ ひとつ Một cái
分かる わかる Hiểu
いま Bây giờ, hiện tại
ここ ここ Chỗ này, nơi này
そば そば Bên cạnh
いる いる ở, tồn tại
今日 きょう Hôm nay
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
いつも いつも Lúc nào cũng,luôn luôn
忘れる わすれる Quên, lãng quên
する する Làm
ぼく Tôi (con trai dùng )
また また ngoài ra
よう ヨウ Như là
自分 じぶん chính bản thân mình, tự mình
はず はず Chắc chắn
これから これから Kể từ bây giờ
届ける とどける Đưa đến,chuyển đến
なる なる Trở thành, trở nên
きっと きっと Chắc chắn
幸せ しあわせ Hạnh phúc
遠く とおく Xa
こと こと Chuyện, việc
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
未来 みらい Trong tương lai
瞬間 しゅんかん khoảnh khắc, ngay lập tức
もしも もしも Nếu
それぞれ それぞれ mỗi hàng, hoặc, tương ứng, rẽ
ずっと ずっと Liên tiếp, trong suốt, rất nhiều
泣く なく Khóc
歩く あるく Đi bộ, đi, bước, cố gắng
笑う わらう Cười
その先 ソノサキ trước đó, nơi đó
向日葵 ヒマワリ, ひまわり hoa hướng dương
出会う であう Gặp gỡ
より より Hơn
悲しむ かなしむ Buồn,thương tiếc,hối tiếc
振る ふる Lắc ,đung đưa
信じる しんじる Tin, đặt niềm tin
辛い つらい Đau đớn
笑顔 えがお Khuôn mặt tươi cười
けれど けれど Nhưng
充分 じゅうぶん đầy đủ
気付く きづく Nhận ra, nhận thức, chú ý
出来る できる có thể, đạt được
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
宝物 たからもの báu vật, vật quí giá
旅立ち たびだち lên đường, xuất phát
優しさ やさしさ sự dịu dàng
温もり ぬくもり sự ấm áp
歩幅 ほはば bước
重なる かさなる Chồng chất,xếp chồng lên
がらくた がらくた mớ lộn xộn
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
ちぐはぐ ちぐはぐ không hòa hợp, không ăn ý
何気ない なにげない Không quan tâm, vô tình, hờ hững
Chia sẻ :

Himawari no yakusoku (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 20-07-2016 Đã phân

Lời dịch ひまわりの約束 (Lời hứa hoa hướng dương)

Lời hứa hoa hướng dương / Lời dịch Himawari no yakusoku


Độ khó:

Ca sĩ : Hata Motohiro

Ngày đăng tải : 16-06-2016

Ngày cập nhật : 20-07-2016

Người dịch : Vinh Tran


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link