Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Khi ở giữa ngã tư đường, tôi bỗng trở nên bất an

Rằng đèn tín hiệu màu xanh kia sẽ kéo dài bao lâu đây?

Bỗng nhiên tín hiệu ấy bắt đầu nhấp nháy, nó muốn giục giã tôi sao

Tự lúc nào, bước chân tôi đã nhanh hơn một chút rồi

Giống như là chẳng có chủ đích

Mọi người bắt đầu chạy cùng một lúc

"Thứ gì đang đuổi theo khiến cậu vội vã vậy?" - Tôi cười nói

Tôi nhìn chúng thật khách quan và cảm thấy thật đáng ghét

Động lực của quyết tâm này không phải là những logic

Nó bắt đầu từ sự rung động nơi trái tim tôi

Tôi bị cuốn trôi đi, trong khi kháng cự lại

Sống là một dãy các lựa chọn và bạn chỉ được chọn một mà thôi

Băng qua vạch sang đường

Tôi đã luôn nghĩ rằng

Thật là tuyệt nếu trái tim ta cũng có đèn tín hiệu như vậy

"Hãy đi tiếp", sau đó là "Hãy dừng lại"

Nếu đó trở thành luật lệ trong cuộc sống này thì ta có thể không bối rối mà tiến bước nhưng

Tôi không muốn tiếp tục chờ đợi sự chỉ đạo của bất kỳ ai

Những khi tôi muốn chạy, tôi sẽ tự mình cất bước

Tôi muốn sống như một người có ý chí mạnh mẽ

Tôi tìm kiếm bản thân ở ngày mai

Quyết tâm này không phải là do thời gian đã cạn

mà là sự tin tưởng vào tương lai khi đã suy nghĩ cặn kẽ

Tôi luôn nghĩ rằng mình không muốn hối tiếc về bất cứ điều chi

Dù tôi không biết câu trả lời chính xác là gì, nhưng cuộc đời ta chỉ sống một lần

Nhìn kìa, trong đám đông ấy, người nào đó đang cất bước chạy

Giống như bị lôi kéo, tất cả mọi người đều chạy theo

Không thể tự mình quyết định cuộc sống của bản thân

Tôi ước có thứ gì đó thúc tôi đi từ phía sau

Động lực

Động lực của quyết tâm này không phải là những logic

Nó bắt đầu từ những rung động nơi trái tim tôi

Tôi bị cuốn trôi đi, trong khi kháng cự lại

Sống là một dãy các lựa chọn và bạn chỉ được chọn một mà thôi

Tôi luôn nghĩ rắng quyết định là ở bản thân mình

Hãy sống như vậy

交差点

こうさてん

Ngã 4

GIAO SOA ĐIỂM

青い

あおい

Màu xanh

THANH

いろ

Màu sắc

SẮC

始め

はじめ

lúc đầu; đầu tiên; 開始 .

THỦY

少し

すこし

Một chút

THIỂU

はや

đã; bây giờ; trước thời gian này

TẢO

だれ

Ai, người nào

THÙY

なん・なに

Những gì, cái gì

わたし

Tôi, con...

嫌い

きらい

Ghét ,không thích

HIỀM

一つ

ひとつ

Một cái

NHẤT

こんな

こんな

Thế này

止まり

とまり

dừng; ngừng lại; chấm dứt

CHỈ

とき、じ

khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ

THÌ

強い

つよい

Mạnh mẽ

CƯỜNG

ひと

Người, con người

NHÂN

いち

Số 1

NHẤT

明日

あす・あした

Ngày mai

MINH NHẬT

うえ

Phía trên

THƯỢNG

押す

おす

Ấn ,nhấn

ÁP

自分

じぶん

chính bản thân mình, tự mình

TỰ PHÂN

関係

かんけい

Quan hệ

QUAN HỆ

かれ

Anh ấy

BỈ

始まる

はじまる

Bắt đầu

THỦY

生きる

いきる

Sống

SANH

選ぶ

えらぶ

Chọn

TUYỂN

思う

おもう

Nghĩ ,suy nghĩ

こころ

Trái tim,tấm lòng

TÂM

時間切れ

じかんぎれ

ra khỏi thời gian

THÌ GIAN THIẾT

人ごみ

ひとごみ

đám đông

NHÂN

背中

せなか

Lưng

BỐI TRUNG

欲しい

ほしい

Muốn

DỤC

不安

ふあん

Bất an,lo lắng ,băn khoăn

BẤT AN

信号

しんごう

Đèn giao thông, tín hiệu

TÍN HÀO

いつの間にか

いつのまにか

một lúc nào đó không biết; lúc nào không biết

GIAN

歩き

あるき

walk, walking; foot messenger (of a town, village, etc.)

BỘ

意思

いし

Ý nghĩ

Ý TƯ

笑う

わらう

Cười

TIẾU

looking, viewing

KIẾN

決心

けっしん

Quyết định,xác định

QUYẾT TÂM

だって

だって

nhưng, bởi vì, thậm chí

むね

Ngực, trái tim

HUNG

衝動

しょうどう

sự rung động

XUNG ĐỘNG

抵抗

ていこう

Điện trở, phe đối lập

ĐỂ KHÁNG

横断

おうだん

Băng qua

HOÀNH ĐOẠN

歩道

ほどう

Vỉa hè,lối đi

BỘ ĐẠO

ルール

ルール

quy tắc

行ける

いける

để (thì) tốt ở (tại)

HÀNH

けれど

けれど

Nhưng

指示

しじ

hướng dẫn; sự chỉ thị; sự chỉ dẫn

CHỈ KÌ

待ち

まち

đợi; thời gian đợi

ĐÃI

走り

はしり

đầu tiên (gặt hái, bắt) (của) mùa hoặc năm

TẨU

考え

かんがえ

Suy nghĩ

KHẢO

未来

みらい

Trong tương lai

VỊ LAI

信じる

しんじる

Tin, đặt niềm tin

TÍN

たび

lần, hễ

ĐỘ

人生

じんせい

Cuộc sống

NHÂN SANH

みたい

ミタイ

Giống như

決め

きめ

thỏa thuận; cai trị

QUYẾT

点滅

てんめつ

sự bật và tắt(nhấp nháy); sự đóng và ngắt dòng điện; sự bật và tắt; sự...

ĐIỂM DIỆT

一斉

いっせい

Đồng thời ,tất cả cùng một lúc

NHẤT TỀ

理屈

りくつ

lý thuyết

LÍ KHUẤT

選択肢

Lựa chọn, tuyển chọn, tuyển lựa

せんたくし

TUYỂN TRẠCH CHI

たった

たった

Đơn thuần, không có gì nhiều hơn

かぜ

Gió

PHONG

途中

とちゅう

Giữa đường,giữa chừng

ĐỒ TRUNG

急かす

せかす

Voi vang

CẤP

走り出す

走り出す

Bắt đầu chạy

TẨU XUẤT

焦る

あせる

vội vàng, thiếu kiên nhẫn

TIÊU

客観

きゃっかん

Khách qua,sự khách quan

KHÁCH QUAN

てき

Của

ĐÍCH

進み

すすみ

Tiến bộ

TIẾN

後悔

こうかい

Hối tiếc

HẬU HỐI

正解

せいかい

Chính xác

CHÁNH GIẢI

TB

きっかけ (Động lực)

Romaji: Kikkake

Lời dịch: PiPop

TB

Nogizaka46 được biết đến là 1 trong những nhóm nhạc nữ có số lượng thành viên đông đảo nhất tại Nhật Bản. Nhóm ra đời với mục tiêu thách thức AKB48.

Cho đến thời điểm hiện tại nhóm đã trải qua 3 thế hệ thành viên. 

Xem thêm

Video liên quan


Tải xuống