Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Quyết định rằng sẽ không khóc nữa

Ngày đó em đã không nhận ra rằng

Đối với em, tên của anh

Chính là sự dịu dàng

Cho dù chỉ là vài từ

Hôm nay em đã nhận ra rằng mình thích chúng đến thê nào

Cảm xúc anh dành cho em khi em chỉ có một mình

Điều ấy giống như cảm giác đó

Nếu là định mệnh, ta có thể gặp lại

Em luôn nghĩ như vậy đó

Đối với tương lai xẵm ấy, vẫn cảm thấy đôi chút vô lý

Nếu là mặt trời, có thể nhìn thấy nhau lần nữa

Có lẽ anh cũng mong đợi như vậy

Trong tương lai đã quá xa vời, như vầng trăng kia

Quá khứ sẽ chỉ thoáng qua

Trong cơn gió dài

Mang đôi chút vết thương, phố xá buồn tênh

Nhịp thở luôn lỗi nhịp khi nhắc đến tên anh

Anh muốn quên đi em

Cảm xúc nếu gói chặt lại rồi mở ra

Nếu thấu hiểu, mí mắt cứ rung rung

Em bật khóc, trách mắng anh

Giống như tất cả những điều đó

Không mang theo gì hết

Anh chỉ cầm theo đôi cánh của mình

Rời bỏ sự hiu quạnh ấy, tại nơi em vẫn mong đợi

Ta gặp lại nhau

Ngẩng mặt lên và mỉm cười

Có lẽ em sẽ có thể tự tin đứng thẳng

Giống như điểm tựa trên bầu trời bay bổng

Giấc mơ sẽ kéo dài

Nếu là định mệnh, ta có thể gặp lại

Em luôn nghĩ vậy đấy

Đối với tương lai xẵm ấy, vẫn cảm thấy đôi chút vô lý

Nếu là mặt trời, có thể lại nhìn thấy nhau

Có lẽ anh cũng kì vọng thế

Trong tương lai đã quá xa vời, như vầng trăng kia

Quá khứ sẽ thoáng hiện ra

名前

なまえ

tên

DANH TIỀN

わたし

Tôi, con...

も

Cũng

好き

すき

Thích

HẢO

いま

Bây giờ, hiện tại

KIM

一人

ひとり

Một người, một mình

NHẤT NHÂN

会う

あう

Gặp gỡ

HỘI

少し

すこし

Một chút

THIỂU

ある

ある

見る

みる

Nhìn, xem, quan sát

KIẾN

長い

ながい

Dài

TRƯỜNG

開く

ひらく

Mở

KHAI

Với

なん・なに

Những gì, cái gì

ない

ない

không có

持つ

もつ

Cầm ,nắm

TRÌ

から

から

Kể từ, từ, bởi vì

Tay

THỦ

上げる

あげる

Để cung cấp cho, nâng lên; đưa lên; giơ lên

THƯỢNG

そら

bầu trời

KHÔNG

見る

みる

Xem ,nhìn

KIẾN

決める

きめる

Quyết định

QUYẾT

きみ

Em, anh, bạn...

QUÂN

優しい

やさしい

hiền từ, dịu dàng, hiền lành, tốt bụng

ƯU

同じ

おなじ

Giống nhau, cùng

ĐỒNG

なる

なる

Trở thành, trở nên

くれる

くれる

dành cho, tặng, cho

気持ち

きもち

Cảm giác,tâm trạng

KHÍ TRÌ

まだ

まだ

Vẫn

そんな

そんな

Như thế

こと

こと

Chuyện, việc

思う

おもう

Nghĩ ,suy nghĩ

過ぎる

すぎる

Quá, trôi qua

QUÁ

無理

むり

Ép buộc ,không thể

VÔ LÍ

また

また

ngoài ra

よう

ヨウ

Như là

悲しい

かなしい

Buồn,đau khổ

BI

忘れる

わすれる

Quên, lãng quên

VONG

場所

ばしょ

Nơi chốn, địa điểm

TRÀNG SỞ

カオ

Khuôn mặt

NHAN

泣く

なく

Khóc

KHẤP

Ngày ,mặt trời

NHẬT

気が付く

きがつく

nhận ra

KHÍ PHÓ

にとって

にとって

Đối với

言葉

ことば

Từ, lời, từ ngữ, ngôn từ

NGÔN DIỆP

運命

うんめい

Vận mệnh, định mệnh

VẬN MỆNH

未来

みらい

Trong tương lai

VỊ LAI

太陽

たいよう

mặt trời, năng lượng mặt trời

THÁI DƯƠNG

そう

そう

Đúng vậy, như vậy

望む

のぞむ

Mong muốn, để xem

VỌNG

出来る

できる

có thể, đạt được

XUẤT LAI

ただ

ただ

chỉ là

つき

Mặt trăng, tháng

NGUYỆT

過去

かこ

quá khứ

QUÁ KHỨ

いき

Hơi thở

TỨC

なみだ

nước mắt

LỆ

責める

せめる

Để lên án, để đổ lỗi, chỉ trích

TRÁCH

はね

Lông vũ; cánh

笑う

わらう

Cười

TIẾU

むね

Ngực, trái tim

HUNG

ユメ

giấc mơ, ước mơ

MỘNG

伸びる

のびる

Kéo dài, mở rộng

THÂN

行く

いく

Đi

HÀNH

かぜ

Gió

PHONG

傷つく

きずつく

bị tổn thương

THƯƠNG

詰まる

つまる

Bị ngưng trệ,tắc,bí

CẬT

まぶた

Mí mắt

KIỂM

跳ねる

はねる

Nhảy,kết thúc,bắn

KHIÊU

背負う

せおう

Đảm đương,ghánh vác,cõng vác

BỐI PHỤ

退く

しりぞく、どく

Rút lui, lui về, về hưu

THỐI

張る

はる

Trải dài; kéo dài; căng ra; trương ra

TRƯƠNG

手すり

てすり

Tay vịn

THỦ

浮かぶ

うかぶ

Trôi nổi; nổi lên

PHÙ

まち

Thị trấn,thành phố

NHAI

包む

つつむ

Gói, cuộn, nắm, bao bọc

BAO

飲み込む

のみこむ

Thấu hiểu, nuốt vào

ẨM VÀO

さみしい

さみしい

Vắng vẻ, hiu quạnh, buồn cô đơn

攀じ登る

よじのぼる

sự trèo lên; leo trèo (qua, lên trên); tới sự trườn (lên trên);

ĐĂNG

TB

君の名前 (Tên của anh)

Romaji: Kimi no namae

Lời dịch: PiPop

TB

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Video liên quan


Tải xuống