Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để sử dụng toàn bộ chức năng

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

皆さん こんにちは

chào mọi người

皆さん 今 日本社会

Trong các công ty Nhật Bản hiện nay


Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
いい いい Tốt
なか bên trong, giữa, trong số những
住む すむ Sinh sống
皆さん みなさん Tất cả mọi người
その その cái đó
出す だす Lấy ra
働く はたらく Làm việc
はなし Nói chuyện,câu chuyện
毎晩 まいばん Mỗi tối
かた Người,phương pháp,cách làm
死ぬ しぬ Chết
自動車 じどうしゃ Xe hơi
これ これ Cái này
くに Đất nước,quốc gia
しかし しかし Nhưng
みみ Tai
あなた あなた Bạn/anh/em (ngôi thứ 2)
大きな おおきな To ,lớn
来る くる Đến
言う いう Nói
全部 ぜんぶ Tất cả
早い はやい Sớm
いえ Nhà ở
短い みじかい Ngắn
中国 ちゅうこく Trung Quốc
ひと Người, con người
ちょっと ちょっと Một chút
少ない すくない Một ít ,một chút
やる やる Làm
Mắt
行く いく Đi
写真 しゃしん Tấm hình
使う つかう Sử dụng
会社 かいしゃ Công ty
こんな こんな Thế này
かわいい かわいい Dễ thương
無い ない Không có, không
つぎ Tiếp theo,kế tiếp
Tay
も Cũng
起きる おきる Thức dậy, Xảy ra
家族 かぞく Gia đình
から から Kể từ, từ, bởi vì
できる できる Có thể
まだ まだ Vẫn
持つ もつ Cầm ,nắm
Với
とても とても Rất
時間 じかん Thời gian, giờ
なぜ なぜ Tại sao
それ それ đó, cái đó
Nhé, nhỉ, vậy nhé
作る つくる Làm
寝る ねる Ngủ
ここ ここ Chỗ này, nơi này
とし、ねん Năm
まえ trước, trước khi
子供 こども con, trẻ con
ありがとう ありがとう Cám ơn
ない ない không có
家庭 かてい Gia đình
とき、じ khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ
もう もう Đã, nữa
出る でる Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện
貸す かす Cho mượn
いま Bây giờ, hiện tại
強い つよい Mạnh mẽ
どう どう Như thế nào
置く おく Đặt ,để
わたし Tôi, con...
仕事 しごと Công việc
去年 きょねん Năm ngoái
みなさん みなさん Mọi người
今日 きょう Hôm nay, ngày nay
ある ある
多い おおい Nhiều
まで まで cho tới
問題 もんだい Vấn đề
宿題 しゅくだい Bài tập
高い たかい Cao ,mắc
帰る かえる Trở về
この この Này
両親 りょうしん Cha mẹ
かける かける Gọi (điện)
こちら こちら Chỗ này
一番 いちばん Nhất, số một
ドア ドア Cửa chính
いる いる ở, tồn tại
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
自分 じぶん chính bản thân mình, tự mình

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
高齢 こうれい こうれい

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
学童 がくどう Học sinh tiểu học;

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
不景気 ふけいき Khó khăn

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Chia sẻ :

Life balance (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 08-01-2017 Đã phân

Lời dịch Life balance (Cân bằng cuộc sống)

Cân bằng cuộc sống / Lời dịch Life balance


Độ khó:

Ca sĩ : Yoshie Komuro ( Translated by GG )

Ngày đăng tải : 08-01-2017

Ngày cập nhật : 08-01-2017

Người dịch : Hoàng Kiều Oanh LE An nguyen


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link