Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Người nghiêm khắc nhất trên thế gian

Người hiền từ nhất thế gian

Không cần biết lý do là gì

Sẽ luôn khóc cung con

Cho dù có những lúc tranh cãi rồi rời xa đi chăng nữa

Nhưng sẽ chẳng có gì thay đổi cả

Nhà tôi hơi khác một chút với những gia đình khác

Nhưng con được là con của mẹ, thực lòng con rất hạnh phúc

Cảm ơn mẹ đã sinh ra con

Lòng tốt bụng, sự cảm thông và tình yêu mẹ đã dạy cho con

Mẹ đã cho con thấy được cả hy vọng, cả tương lai

Con yêu mẹ

Đã rất nhiều lần

Con gây rắc rối

Mặc dù vậy, mẹ vẫn yêu thương con

Tương lai con có thể trở thành một người như mẹ không nhi?

Con hy vọng con lớn lên sẽ giống như mẹ

Cảm ơn mẹ đã sinh ra con

Cảm ơn mẹ mãi mãi

Lòng tốt bụng, sự cảm thông và tình yêu mẹ đã dạy cho con

Mẹ đã cho con thấy được cả hy vọng, cả tương lai

Con yêu mẹ

Và con cảm ơn mẹ...

子供

こども

con, trẻ con

一番

いちばん

Nhất, số một

ママ

ママ

Mẹ ,má

ひと

Người, con người

うち

Nhà, gia đình

ありがとう

ありがとう

Cám ơn

わたし

Tôi, con...

ちょっと

ちょっと

Một chút

あなた

あなた

Bạn/anh/em (ngôi thứ 2)

見せる

みせる

Cho xem, cho thấy, bày tỏ

何も

なにも

không....gì cả

くれる

くれる

dành cho, tặng, cho

本当に

ほんとうに

Thật sự, thật là

世界

せかい

Thế giới

幸せ

しあわせ

Hạnh phúc

厳しい

きびしい

Nghiêm khắc

優しい

やさしい

hiền từ, dịu dàng, hiền lành, tốt bụng

理由

りゆう

Lý do

ほか

Khác

教える

おしえる

Dạy dỗ, chỉ bảo

いつも

いつも

Lúc nào cũng,luôn luôn

よう

ヨウ

Như là

一緒

いっしょ

Cùng nhau

なる

なる

Trở thành, trở nên

希望

きぼう

Sự hy vọng, nguyện vọng

変わる

かわる

Thay đổi

未来

みらい

Trong tương lai

一生

いっしょう

Cả đời, suốt đời

全て

すべて

Tất cả, toàn bộ, hoàn toàn

どんなに

どんなに

Như thế nào, bao nhiêu

何度も

なんども

Nhiều lần

離れる

はなれる

Rời xa, chia xa, được tách ra khỏi

迷惑かける

めいわくかける

Gây phiền hà, gây rắc rối

それでも

それでも

cho dù thế...vẫn

知る

しる

Biết

愛する

あいする

Yêu ,yêu thương

違う

ちがう

Khác, sai

あい

Tình yêu

泣く

なく

Khóc

喧嘩

けんか

Cãi nhau, cãi cọ

産む

うむ

Sinh; đẻ

感謝する

かんしゃする

Cảm tạ, cảm ơn, biết ơn

優しさ

やさしさ

sự hiền từ, sự dịu dàng, sự hiền lành, sự tốt bụng

思いやり

おもいやり

Sự thông cảm, quan tâm

言い合う

いいあう

Cãi cọ, nói qua nói lại, bất đồng

叶う

かなう

Trở thành sự thật, phù hợp, thỏa mãn

Dễ

ママへ (Gửi tới mẹ của con )

Tên Romaji: Mama he

Dễ

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Ca sĩ AI



ママへ

Gửi tới mẹ của con

Dễ
3346

VIDEO LIÊN QUAN