Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Cho đến tận bây giờ tôi vẫn nhớ

Mùa hè ấy khi mà tôi đã biết thế nào là yêu

Những cánh hoa tiên xanh

Trên con đường tràn ngập ánh nắng

Trên bầu trời xanh biếc

Những đám mây cứ lặng lẽ

Chỉ trong chốc lát đã tăng lên

Tại sao tôi lại thấy bất an như vậy nhỉ?

Cả bây giờ và tương lai phía trước

Trên vai của cậu

Tớ nghiêng đầu

Khẽ tựa

Chỉ cần như vậy thôi lòng tớ đã thấy an tâm rồi

Đó chính là hạnh phúc

Dưới những khoảng trời riêng

Nghĩ về khoảng thời gian tươi sáng ấy

Cho đến tận bây giờ tớ vẫn cảm thấy 2 chúng ta

Như đang sánh bước cùng nhau

Trên bờ vai của cậu

Tớ nghiêng đầu

Khẽ tựa

Chỉ vậy thôi tớ đã thấy an tâm rồi

Đó chính là hạnh phúc

Và tớ lại cảm thấy đau

Mỗi khi nhớ về mùa hè năm ấy

いま

Bây giờ, hiện tại

KIM

も

Cũng

Với

なつ

Mùa hè

HẠ

みち

Con đường

ĐẠO

そら

bầu trời

KHÔNG

なぜ

なぜ

Tại sao

いる

いる

ở, tồn tại

あなた

あなた

Bạn/anh/em (ngôi thứ 2)

わたし

Tôi, con...

あたま

Cái đầu

ĐẦU

それ

それ

đó, cái đó

Dưới ,bên dưới

HẠ

あの

あの

um...

ひと

Người, con người

NHÂN

増える

ふえる

Tăng lên

TĂNG

なる

なる

Trở thành, trở nên

場所

ばしょ

Nơi chốn, địa điểm

TRÀNG SỞ

安心

あんしん

An tâm

AN TÂM

する

する

Làm

幸せ

しあわせ

Hạnh phúc

HẠNH

でも

でも

Nhưng, tuy nhiên, cho dù, ngay cả

一緒

いっしょ

Cùng nhau

NHẤT TỰ

ああ

ああ

Như thế

思い出す

おもいだす

Nhớ, nhớ ra

TƯ XUẤT

こい

Tình yêu,yêu

LUYẾN

気づく

きづく

nhận ra

KHÍ

あっという間に

あっというまに

trong nháy mắt

GIAN

不安

ふあん

Bất an,lo lắng ,băn khoăn

BẤT AN

未来

みらい

Trong tương lai

VỊ LAI

右肩

みぎかた

vai phải

HỮU KIÊN

乗せる

のせる

Đặt (một cái gì đó), đi trên tàu

THỪA

だけ

だけ

chỉ

それぞれ

それぞれ

mỗi hàng, hoặc, tương ứng, rẽ

輝く

かがやく

Tỏa sáng ,long lanh,lấp lánh

HUY

想う

おもう

Nghĩ tới

TƯỞNG

歩く

あるく

Đi bộ, đi, bước, cố gắng

BỘ

みたい

ミタイ

Giống như

日向

ひなた

Ánh nắng

NHẬT HƯỚNG

溢れる

あふれる

tràn ngập, trào dâng

DẬT

ちょこんと

Khẽ

懐かしい

なつかしい

Nhớ tiếc,thân yêu

HOÀI

トケイソウの花

とけいそうのはな

Những cánh hoa tiên xanh

HOA

晴れ渡る

はれわたる

Thoáng đãng, trời cao

TÌNH ĐỘ

入道雲

にゅうどうぐも

Những đám mây lớn

NHẬP ĐẠO VÂN

もくもく

もくもく

lặng lẽ

傾ける

かたむける

Nghiêng ,liệt kê,uốn cong

KHUYNH

ころ

Khoảng, thời

KHOẢNH

切ない

せつない

Vất vả, khó nhọc, đau đớn

THIẾT

Dễ

右肩 (Bờ vai phải )

Romaji: Migikata

Lời dịch: PiPop

Dễ

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Video liên quan


Tải xuống