Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Đã là mùa xuân thứ ba kể từ khi chúng ta tốt nghiệp

Vẫn là khuôn mặt tươi cười đó bên cạnh em như mọi khi

Con đường về nhà em mà chúng ta hay vi vu trên chiếc xe máy của anh dạo đó

Giờ vẫn trên con đường đó, hai ta vừa đèo nhau vừa ngắm sao trời từ mái nhà

Sau khi đỗ em xuống, em dõi theo hình bóng anh đến khi xe rẽ vào góc phố

Và như mọi khi, anh cũng nháy đèn pha năm lần

Dấu hiệu "anh yêu em"

Chắc chắn rằng dù bao nhiêu năm trôi qua đi nữa, em vẫn luôn giữ vững tình cảm đó

Để có thể dành thời gian chia sẻ vui buồn cùng anh

Bức vẽ dự đoán tương lai em ghi nhớ trong tim suốt thời gian đó

Nhìn nè anh, nó đã thành hiện thực như em mong muốn rồi đó

Thỉnh thoảng hai ta lại cùng nhau lật lại cuốn album xưa

Hồi đó mình tinh quái quá, vừa nhìn vừa cười vào những tấm ảnh

Không biết chúng ta đã dành bao nhiêu thời gian cùng nhau chỉ để làm điều đó

Ngày ngày cứ như thế mà trải qua buồn vui cùng nhau

Chúng ta từng va vào mũ bảo hiểm của nhau năm lần liền

Dấu hiệu đó giờ đã đổi thay, nhưng tình cảm vẫn như ngày nào

Em yêu anh không một chút ngại ngùng

Chắc chắn rằng dù bao nhiêu năm trôi qua đi nữa, em vẫn luôn giữ vững kỉ niệm đó

Để có thể níu kéo anh bên cạnh em lâu hơn

Bức vẽ dự đoán tương lai em ghi nhớ trong tim suốt thời gian đó

Nhìn nè anh, nó đã thành hiện thực như em mong muốn rồi đó

Nhìn nè anh, nó đã thành hiện thực như em mong muốn rồi đó…

から

から

Kể từ, từ, bởi vì

そば

そば

Bên cạnh

ある

ある

あの

あの

um...

いえ

Nhà ở

GIA

まで

まで

cho tới

みち

Con đường

ĐẠO

いま

Bây giờ, hiện tại

KIM

見る

みる

Nhìn, xem, quan sát

KIẾN

走る

はしる

Chạy

TẨU

わたし

Tôi, con...

のち

Sau đó, kể từ đó, trong tương lai

HẬU

Với

なん・なに

Những gì, cái gì

とし、ねん

Năm

NIÊN

も

Cũng

Nhé, nhỉ, vậy nhé

ひと

Người, con người

NHÂN

開く

ひらく

Mở

KHAI

写真

しゃしん

Tấm hình

TẢ CHÂN

どれ

どれ

Cái nào

時間

じかん

Thời gian, giờ

THÌ GIAN

いる

いる

ở, tồn tại

こんな

こんな

Thế này

ない

ない

không có

毎日

まいにち

Mỗi ngày

MỖI NHẬT

持つ

もつ

Cầm ,nắm

TRÌ

あの

あの

đó

卒業

そつぎょう

Tốt nghiệp

TỐT NGHIỆP

する

する

Làm

~度目

~どめ

Lần thứ ~

ĐỘ MỤC

はる

Mùa xuân

XUÂN

同じ

おなじ

Giống nhau, cùng

ĐỒNG

ほし

Ngôi sao

TINH

まがる

まがる

cong, vẹo; rẽ

いつも

いつも

Lúc nào cũng,luôn luôn

きっと

きっと

Chắc chắn

気持ち

きもち

Cảm giác,tâm trạng

KHÍ TRÌ

こころ

Trái tim,tấm lòng

TÂM

未来

みらい

Tương lai

VỊ LAI

ほら

ほら

Nhìn này, xem này

思う

おもう

Nghĩ ,suy nghĩ

時々

ときどき

Có lúc, thỉnh thoảng, đôi khi

THÌ

まだ

まだ

Vẫn

ぐらい

ぐらい

Chừng,khoảng,độ chừng

過ぎる

すぎる

Quá, trôi qua

QUÁ

笑顔

えがお

Khuôn mặt tươi cười

TIẾU NHAN

降ろす

おろす

Lấy xuống ,hạ xuống

HÀNG

ブレーキ

ブレーキ

Thắng xe,phanh

かい

Lần

HỒI

過ごす

すごす

Trải qua, vượt qua, tận hưởng

QUÁ

だから

だから

Vì vậy

描く

えがく

Vẽ tranh, miêu tả

MIÊU

予想

よそう

sự báo trước; linh cảm; sự dự báo; sự tiên đoán

DƯ TƯỞNG

Con số , bản vẽ, hình ảnh, minh hoạ

ĐỒ

アルバム

アルバム

Album

たち

Những (người)

ĐẠT

笑い

わらい

Cười ,tiếng cười ,nụ cười

TIẾU

サイン

サイン

Chữ ký ,ký

変わる

かわる

Thay đổi

BIẾN

愛する

あいする

ái, chuộng, yêu

ÁI

思い

おもい

suy nghĩ, tâm tư, tình cảm

あいかわらず

あいかわらず

Như thường lệ ,giống như

飛ばす

とばす

làm cho bay, thổi tan, vượt qua

PHI

かく

Góc,sừng

GIÁC

素直

すなお

Ngoan ngoãn, dễ bảo, chân thật. Thản nhiên,không xúc động,không động l...

TỐ TRỰC

ぶつける

ぶつける

Đập mạnh,đánh mạnh

合図

あいず

dấu hiệu, hiệu lệnh

HỢP ĐỒ

ころ

Khoảng, thời

KHOẢNH

ずっと

ずっと

Liên tiếp, trong suốt, rất nhiều

やんちゃ

やんちゃ

Tinh nghịch, láu lỉnh

Dễ

未来予想図II (Bức tranh dự đoán tương lai)

Romaji: Mirai Yosouzu II

Lời dịch: PiPop

Dễ

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Video liên quan


Tải xuống