Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn cần hoặc Đăng ký để sử dụng toàn bộ chức năng

Đến trước ngày hôm qua

Tình yêu đó được nhớ mãi


Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

昨日

きのう

Hôm qua

一つ

ひとつ

Một cái

きみ

Em, anh, bạn...

とき、じ

khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ

新しい

あたらしい

Mới

だれ

Ai, người nào

みち

Con đường

始まる

はじまる

Bắt đầu

こんな

こんな

Thế này

いま

Bây giờ, hiện tại

届ける

とどける

Đưa đến,chuyển đến

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

離れ

はなれ

separation from, loss of interest in, independence of, distancing (of oneself) from, disillusionment with, alienation from (something); detached (dwelling, room)

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

繋がる

つながる

Liên quan,liên hệ, kết nối

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

押し寄せる

おしよせる

Bao vây

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Khó

こんな世界を愛するため (Để được yêu thế giới này)

Tên Romaji: PRIDE

Khó

EXILE là nhóm nhạc nam đến từ Nhật Bản. Trải qua 4 thế hệ hoạt động và phát triển, đến nay nhóm đã có tất cả 19 thành viên, tuy nhiên đến thời điểm hiện tại thì một số thành viên đã không còn hoạt động nữa.

Xem thêm

Ca sĩ EXILE



ニューホライズン

Một chân trời mới

TB
506

こんな世界を愛するため

Để được yêu thế giới này

Khó
381

レボリューション

Cuộc cách mạng của bản thân

Khó
322

HIGHER GROUND

Lên đỉnh cao mới

Khó
628

VIDEO LIÊN QUAN