Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

和室でのおもてなしに、座布団欠かせません

Washitsu de no omotenashi ni zabuton ha kakasemasen

Đối với việc tiếp khách trong căn phòng kiểu Nhật thì không thể thiếu tấm nệm ngồi

あらかじめ敷いておくのが原則です

Arakajime shiiteoku no ga gensoku desu

Về nguyên tắc thì phải trải sẵn tấm nệm đó ra

でもアクシデント見舞われたときや

Demo, akushidento ni mimawareta toki ya

Thế nhưng khi gặp phải sự cố nào đó

なお客さまがいらしたときや

Kyuuna okyakusama ga irashita toki ya

Và đột nhiên khách đến nhà

作法まもりながら、座布団をすすめしましょ

Sahou wo mamorinagara, zabuton wo susumeshimashou

Thì chúng ta vừa phải tuân theo đúng phép tắc, lễ nghi vừa thực hiện trải tấm nệm ngồi ra

座布団にも、表裏前後あります

Zabuton ni mo omoteura ya zengo ga arimasu

Tấm nệm có cả mặt trái mặt phải, và mặt trước mặt sau

このように、縫い目覆っている

Konoyouni, nuime wo ootteiru gawa ga omote

Như thế này, phía có mũi khâu là mặt phải

縫い目がなく、折り返しなっている

Nuime ga naku, orikaeshi ni natteiru hou ga mae

Hướng không có mũi khâu, mà sẽ dùng để gập lại thì là mặt trước

お客さまひざ来るほうですね

Okyakusama no hiza ga kuru hou desune

Đây là mặt mà quí khách sẽ đặt đầu gối xuống

大きい座布団薄い座布団に、2つ折りにして運びます

Ookii zabuton ya usui zabuton ha omote wo naka ni, futatsu ori ni shite hakobimasu

Chúng ta sẽ gấp mặt phải của tấm nệm to và mỏng làm đôi rồi mang ra

そしてお客様上座に真横におろします

Soshite, okyakusama no kamizagawa ni mayoko ni oroshimasu

Sau đó ta sẽ đặt tấm nệm ngay bên cạnh ở vị trí phía trên của quí khách

上座とは床の間近い

Kamiza toha tokonoma ni chikaigawa

Vị trí phía trên là ở phía gần tủ tường

よりよいどうぞっていう意味です

Yori yoi seki he douzo tte iu imi desu

Nó mang ý nghĩa là mời quí khách ngồi ở vị trí đẹp hơn

お客さまの開いて見せるのは「開くのはめでたい」からというあります

Okyakusama no mae de hiraite miseru no ha "Hiraku no ha medetai" kara toiu setsu mo arimasu

Việc trải tấm nệm trước mặt quí khách là bắt nguồn từ ý kiến cho rằng Việc trải tấm nệm trước mặt khách sẽ khiến cho quí khách rất vui và biết ơn

めでたい

Medetai

Rất vui

きつい

A, kitsui

Ôi, đau quá

どうぞ座布団をおあてください

Douzo, zabuton wo oatekudasai

Xin mời quí khách hãy ngồi lên tấm nệm

ありがとう

A, arigatou

Ôi, tôi cảm ơn

さて、和室作法ほかにもいろいろ

Sate, washitsu no sahou ha hoka ni mo iroiro to

Ngoài ra, những phép tắc nghi lễ trong căn phòng kiểu Nhật ngoài ra còn rất nhiều

これこれ、みけにゃんこ

Korekore Mikenyanko

Này này, Mikenyanko

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
なか bên trong, giữa, trong số những
ある ある
この この Này
ありがとう ありがとう Cám ơn
ほか ほか Cái khác
いろいろ いろいろ Nhiều
近い ちかい Gần
どうぞ どうぞ Xin mời
まえ trước, trước khi
来る くる Đến
大きい おおきい To,lớn
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
A
折る おる Gãy , gấp
よう ヨウ Như là
おもて Mặt phải ,biểu đồ
なる なる Trở thành, trở nên
せき Chỗ ngồi
きゅう Gấp ,khẩn cấp
意味 いみ Ý nghĩa
開く ひらく Mở
見せる みせる Cho xem, cho thấy, bày tỏ
する する Làm
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
和室 わしつ Phòng kiểu Nhật
きつい きつい Chật
運ぶ はこぶ Vận chuyển
そして そして
覆う おおう Che giấu ,ngụy trang
そば bên, cạnh
より より Hơn
でも でも Nhưng, tuy nhiên, cho dù, ngay cả
よい よい Tốt ,đẹp,được
ほう Phương diện ,phương hướng
作法 さほう Phong cách,nghi thức
ひざ ひざ Đầu gối
守る まもる Bảo vệ,tuân theo,tuân thủ
せつ Lý thuyết
薄い うすい Mỏng ,nhạt
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
おもてなし おもてなし Thân thiện
座布団 ざぶとん Đệm,đệm ngồi
縫い目 ぬいめ Mũi kim; đường chỉ
上座 かみざ Ghế của khách
床の間 とこのま Tủ tường
敷く しく Trải ,lắp đặt
折り返し おりかえす Ve áo; gấu quần
アクシデント アクシデント Vụ tai nạn
見舞う みまう Đi thăm người ốm
お客様 おきゃくさま quý khách
めでたい めでたい Vui vẻ,hạnh phúc,vui mừng
表裏 ひょうり Hai mặt; bên trong và bên ngoài
前後 ぜんご Đầu cuối,trước sau
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
欠く かく Thiếu
予め あらかじめ trước, trước đây
原則 げんそく Nguyên tắc
Chia sẻ :

Shibawanko no wa no kokoro (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 20-07-2016 Đã phân

Lời dịch しばわんこの和の心 (Ep4) ( Tinh thần Nhật Bản của chú chó Shibawanko)

Tinh thần Nhật Bản của chú chó Shibawanko / Lời dịch Shibawanko no wa no kokoro


Độ khó:

Ca sĩ :

Ngày đăng tải : 17-07-2016

Ngày cập nhật : 20-07-2016

Người dịch : Vinh Tran


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link