Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

床の間飾りましょう

Tokonoma ni hana wo kazarimashou

Hãy cùng trang trí hoa ở tủ tường nào!

床の間美術品

Watashi ha tokonoma no bijutsuhin

Tôi là một sản phẩm nghệ thuật trang trí cho tủ tường

そう言えば床の間って何でしょう。

Souieba, tokonomatte nan deshou

Vậy tủ tường tức là gì?

あれ

Are

Ơ

床の間は、仏様祭る場所でした

Tokonoma ha, mukashi ha hotokesama wo matsuru basho deshita

Tủ tường ngày xưa là nơi để thờ Phật

床の間のある部屋最上級部屋

Tokonoma no aru heya ha saijoukyuu no heya

Phòng nào có tủ tường thì là căn phòng sang trọng nhất

お客様もてなす部屋です

Okyakusama wo motenasu heya desu

Và đó là nơi dùng để tiếp khách

掛け軸選び

Kakejiku wo erabi

Lựa chọn giấy treo trong phòng

季節生けます

Kisetsu no hana wo ikemasu

Cắm loại hoa theo mùa

香りでお迎いすることもあります

Kaori de omukaisuru koto mo arimasu

Cũng có khi đón tiếp khách bằng mùi hương

床の間もてなし満ちた特別空間なのです

Tokonoma ha motenashi no kokoro ni michita tokubetsu no kuukan na no desu

Tủ tường là không gian đặc biệt tràn đầy lòng hiếu khách

だからぬいぐるみ飾らないでね

Dakara, nuigurumi ha kazaranaidene

Vì thế mà không được trang trí thú bông ở đây đâu nhé

かわいいのに

Kawaii no ni

Thú bông đáng yêu vậy mà...

ねえ、だれ来る

Nee, dare ga kuru no

Này, ai đến vậy?

お客様

Okyakusama

Là khách đó.

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
はな Hoa
わたし Tôi, con...
ある ある
あれ あれ Cái kia
部屋 へや Căn phòng
かわいい かわいい Dễ thương
だれ Ai, người nào
来る くる Đến
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
選ぶ えらぶ Chọn
季節 きせつ Mùa
飾る かざる Trang trí
こころ Trái tim,tấm lòng
むかし Ngày xưa
特別 とくべつ Đặc biệt
だから だから Vì vậy
場所 ばしょ Nơi chốn, địa điểm
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
香り かおり Hương thơm ,mùi,nước hoa
満ちる みちる Đầy tròn
空間 くうかん không gian
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
床の間 とこのま Tủ tường
生ける いける cắm (hoa), tồn tại, sống
迎い むかい chào đón, tiếp đón
美術品 びじゅつひん sản phẩm trang trí
そう言えば そういえば nếu mà nói như thế
仏様 ほとけさま Phật
祭る まつる Thờ cúng,thờ
最上級 さいじょうきゅう cao cấp nhất, sang nhất
お客様 おきゃくさま quý khách
掛け軸 かけじく cuộn giấy treo
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
ぬいぐるみ ぬいぐるみ thú bông
もてなす もてなす tiếp đón, chiêu đãi
Chia sẻ :

Shibawanko no wa no kokoro Ep2 (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 20-07-2016 Đã phân

Lời dịch 柴わんこの和の心 Ep2 (Tinh thần Nhật Bản của chú chó Shibawanko tập 2)

Tinh thần Nhật Bản của chú chó Shibawanko tập 2 / Lời dịch Shibawanko no wa no kokoro Ep2


Độ khó:

Ca sĩ :

Ngày đăng tải : 28-06-2016

Ngày cập nhật : 20-07-2016

Người dịch : Vinh Tran Trung Lee Min


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link