Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

ごめんください

Gomen kudasai

Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ?

どうぞ

Douzo

Xin mời vào

あれ

Are

Ơ?

お客様をお出迎えします

Okyakusama wo odemukaeshimasu

Ra đón quí khách vào nhà

いらっしゃいませ

Irasshaimase

Chào mừng quí khách tới nhà

えーと、あの新聞集金です

Eeto, ano, shimpun no shuukin desu

Thật ra tôi đến đây để thu tiền báo

お待ちしておりました

Omachishite orimashita

Tôi đã đợi quí khách từ nãy rồi

どうぞ、お上がりください

Douzo, oagarikudasai

Xin mời quí khách vào nhà

え、あの

E, ano

Ơ, à vâng

こちらです

Kochira desu

Hướng này ạ

あの集金なんですけど

Ano, shuukin nandesukedo

Thật ra tôi chỉ đến thu tiền thôi mà

たとえこのよう場合でも

Tatoe, konoyouna baai demo

Ví dụ, dù trong trường hợp như thế này

お客様履き物そろえるのは失礼当たりますので

Okyakusama no me no mae de hakimono wo soroeru no ha shitsurei ni atarimasu node

Thì việc chỉnh lại giầy dép ngay trước mặt khách là thất lễ

案内終わってから、そろえるようにしましょう

Goannai ga owattekara, soroeru youni shimashou

Vì thế sau khi hướng dẫn giới thiệu xong chúng ta mới chỉnh lại giầy dép nhé

和室では出入りひざまずく美しく謙虚見えます

Washitsu deha deiri mo hizamazuku hou ha utsukushiku, kenkyo ni miemasu

Ở trong phòng kiểu Nhật thì khi ra vào cách quì xuống mở cửa bao giờ cũng đẹp và nhìn có vẻ khiêm tốn hơn

はじめに少し開けます

Hajime ni sukoshi akemasu

Đầu tiên chúng ta sẽ mở hé ra một chút

これから入るという合図部屋いる送ることになります

Korekara naka ni hairu toiu aizu wo heya no naka ni iru hito ni okuru koto ni narimasu

Đây chính là việc dể chúng ta nhắn với người đang ở trong phòng rằng bây giờ chúng ta sẽ vào phòng đấy

そしてかえて開けます

Soshite, ni, sankai te wo kaete akemasu

Sau đó chúng ta sẽ thay đổi tay 2,3 lần khi mở cửa

こうすることによって、自然な生まれ

Kousuru koto ni yotte, shizenna ma ni umare

Nhờ vậy mà có thể tạo ra được không gian tự nhiên

お互い準備できるのです

Otagai no kokoro no junbi wo dekiru no desu.

Và cả đôi bên đều có thể chuẩn bị tinh thần được

どうぞ

Douzo

Xin mời

はい

Hai

Vâng

こちらどうぞ

Kochira he douzo

Xin mời quí khách ngồi đây

いる

A, neko mo iru

Ah, có cả con mèo nữa này

どうも

Doumo

Cảm ơn

これこれ、みえに

Korekore, mienyanko

Này này Mienyanko

そこお客様場所ですよ

Soko ha okyakusama no basho desuyo

Chỗ đó là nơi của khách mà

だらけ

Ke darake

Toàn là lông mèo thôi

座布団取り替えなきゃ

Zabuton torikaenakya

Tôi phải đi thay tấm đệm ngồi này đã

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
少し すこし Một chút
Mắt
まえ trước, trước khi
どうぞ どうぞ Xin mời
なか bên trong, giữa, trong số những
あの あの um...
部屋 へや Căn phòng
新聞 しんぶん Tờ báo
できる できる Có thể
いる いる ở, tồn tại
はい Dạ, vâng, ừ
ひと Người, con người
ねこ Con mèo
ください ください Xin hãy
どうも どうも Cám ơn
こちら こちら Chỗ này
そこ そこ chỗ đó
2
さん 3
この この Này
Tay
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
変える かえる Biến đổi
あいだ、ま Giữa, khoảng trống, khẽ hở
これから これから Kể từ bây giờ
入る はいる đi vào trong
失礼 しつれい thất lễ
こころ Trái tim,tấm lòng
案内 あんない・する Hướng dẫn
終わる おわる Chấm dứt, kết thúc, hoàn thành
待つ まつ Đợi
送る おくる gửi
A
なる なる Trở thành, trở nên
美しい うつくしい Đẹp
場所 ばしょ Nơi chốn, địa điểm
Lông
見える みえる Nhìn thấy
よう ヨウ Như là
場合 ばあい Trường hợp
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
取り替える とりかえる Thay, trao đổi
ごめんください ごめんください Tôi có thể vào được không?
自然 しぜん tự nhiên
開ける あける Mở, há (miệng)
履き物 はきもの giày dép
生まれ うまれ Sinh ra
お互い おたがい Nhau ,lẫn nhau
いらっしゃい いらっしゃい Mời vào
当たる あたる Đánh trúng ,đúng
準備 じゅんび chuẩn bị, sắp xếp, cung cấp, dự trữ
和室 わしつ Phòng kiểu Nhật
そして そして
ほう Phương diện ,phương hướng
たとえ たとえ dù cho
かい Lần
始めに はじめに Đầu tiên
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
お客様 おきゃくさま quý khách
揃える そろえる Thu thập,chuẩn bị sẵn sàng,đồng đều
出迎え でむかえ Việc ra đón,đi đón
合図 あいず dấu hiệu, hiệu lệnh
集金 しゅうきん Thu tiền
出入り でいり Việc ra vào,việc đi và đến
上がり あがり đi lên, tăng lên,hoàn thành
謙虚 けんきょ Khiêm tốn
座布団 ざぶとん Đệm,đệm ngồi
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
ひざまずく ひざまずく quì xuống
Chia sẻ :

Shibawanko no wa no kokoro Ep3 (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 20-07-2016 Đã phân

Lời dịch 柴わんこの和の心 Ep3 (Tinh thần Nhật Bản của chú chó Shibawanko tập 3)

Tinh thần Nhật Bản của chú chó Shibawanko tập 3 / Lời dịch Shibawanko no wa no kokoro Ep3


Độ khó:

Ca sĩ :

Ngày đăng tải : 02-07-2016

Ngày cập nhật : 20-07-2016

Người dịch : Vinh Tran


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link