Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ?

Xin mời vào

Ơ?

Ra đón quí khách vào nhà

Chào mừng quí khách tới nhà

Thật ra tôi đến đây để thu tiền báo

Tôi đã đợi quí khách từ nãy rồi

Xin mời quí khách vào nhà

Ơ, à vâng

Hướng này ạ

Thật ra tôi chỉ đến thu tiền thôi mà

Ví dụ, dù trong trường hợp như thế này

Thì việc chỉnh lại giầy dép ngay trước mặt khách là thất lễ

Vì thế sau khi hướng dẫn giới thiệu xong chúng ta mới chỉnh lại giầy dép nhé

Ở trong phòng kiểu Nhật thì khi ra vào cách quì xuống mở cửa bao giờ cũng đẹp và nhìn có vẻ khiêm tốn hơn

Đầu tiên chúng ta sẽ mở hé ra một chút

Đây chính là việc dể chúng ta nhắn với người đang ở trong phòng rằng bây giờ chúng ta sẽ vào phòng đấy

Sau đó chúng ta sẽ thay đổi tay 2,3 lần khi mở cửa

Nhờ vậy mà có thể tạo ra được không gian tự nhiên

Và cả đôi bên đều có thể chuẩn bị tinh thần được

Xin mời

Vâng

Xin mời quí khách ngồi đây

Ah, có cả con mèo nữa này

Cảm ơn

Này này Mienyanko

Chỗ đó là nơi của khách mà

Toàn là lông mèo thôi

Tôi phải đi thay tấm đệm ngồi này đã

はい

Dạ, vâng, ừ

ひと

Người, con người

この

この

Này

ねこ

Con mèo

どうも

どうも

Cám ơn

そこ

そこ

chỗ đó

少し

すこし

Một chút

2

Mắt

さん

3

まえ

trước, trước khi

どうぞ

どうぞ

Xin mời

Tay

あの

あの

um...

新聞

しんぶん

Tờ báo

なか

bên trong, giữa, trong số những

部屋

へや

Căn phòng

ください

ください

Xin hãy

できる

できる

Có thể

いる

いる

ở, tồn tại

こちら

こちら

Chỗ này

美しい

うつくしい

Đẹp

送る

おくる

gửi

A

見える

みえる

Nhìn thấy

なる

なる

Trở thành, trở nên

よう

ヨウ

Như là

場合

ばあい

Trường hợp

場所

ばしょ

Nơi chốn, địa điểm

Lông

変える

かえる

Biến đổi

失礼

しつれい

thất lễ

あいだ、ま

Giữa, khoảng trống, khẽ hở

案内

あんない・する

Hướng dẫn

これから

これから

Kể từ bây giờ

終わる

おわる

Chấm dứt, kết thúc, hoàn thành

入る

はいる

đi vào trong

待つ

まつ

Đợi

こころ

Trái tim,tấm lòng

たとえ

たとえ

dù cho

始めに

はじめに

Đầu tiên

そして

そして

ごめんください

ごめんください

Tôi có thể vào được không?

かい

Lần

履き物

はきもの

giày dép

取り替える

とりかえる

Thay, trao đổi

いらっしゃい

いらっしゃい

Mời vào

自然

しぜん

tự nhiên

当たる

あたる

Đánh trúng ,đúng

開ける

あける

Mở, há (miệng)

生まれ

うまれ

Sinh ra

お互い

おたがい

Nhau ,lẫn nhau

和室

わしつ

Phòng kiểu Nhật

準備

じゅんび

chuẩn bị, sắp xếp, cung cấp, dự trữ

ほう

Phương diện ,phương hướng

謙虚

けんきょ

Khiêm tốn

お客様

おきゃくさま

quý khách

座布団

ざぶとん

Đệm,đệm ngồi

揃える

そろえる

Thu thập,chuẩn bị sẵn sàng,đồng đều

出迎え

でむかえ

Việc ra đón,đi đón

集金

しゅうきん

Thu tiền

出入り

でいり

Việc ra vào,việc đi và đến

合図

あいず

dấu hiệu, hiệu lệnh

上がり

あがり

đi lên, tăng lên,hoàn thành

ひざまずく

ひざまずく

quì xuống

柴わんこの和の心 Ep3 (Tinh thần Nhật Bản của chú chó Shibawanko tập 3)

Lời dịch Shibawanko no wa no kokoro Ep3

Độ khó:

Người dịch : Vinh Tran

Ca sĩ :


VIDEO LIÊN QUAN