Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để sử dụng toàn bộ chức năng

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

は10まで専業主婦していました

Tôi vốn là một bà nội trợ cho tới 10 năm trước,

大学卒業して すぐ結婚して

Tôi kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp,


Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
小さな ちいさな Nhỏ bé
言う いう Nói
大きい おおきい To,lớn
ありがとう ありがとう Cám ơn
わたし Tôi, con...
皆さん みなさん Tất cả mọi người
それ それ đó, cái đó
Với
ない ない không có
ひと Người, con người
とし、ねん Năm
新しい あたらしい Mới
一人 ひとり Một người, một mình
あたま Cái đầu
いま Bây giờ, hiện tại
も Cũng
まえ trước, trước khi
無い ない Không có, không
買う かう Mua
お金 おかね Tiền
ある ある
まで まで cho tới
来週 らいしゅう Tuần tới
その その cái đó
写真 しゃしん Tấm hình
一つ ひとつ Một cái
聞く きく Lắng nghe,hỏi
書く かく Viết
古い ふるい Cũ, cổ
大学 だいがく Đại học
楽しい たのしい Vui vẻ
少し すこし Một chút
悪い わるい Xấu
おんな Con gái,phụ nữ
なぜ なぜ Tại sao
いち Số 1
本、…本 ほん Cuốn sách,
住む すむ Sinh sống
やる やる Làm
近く ちかく Gần
こえ Giọng nói,tiếng nói
いい いい Tốt
はなし Nói chuyện,câu chuyện
くるま Xe hơi
おもしろい おもしろい Thú vị
いえ Nhà ở
なか bên trong, giữa, trong số những
Mắt
家庭 かてい Gia đình
この この Này
乗る のる Lên xe
結婚 けっこん Kết hôn
出す だす Lấy ra
それから それから Sau đó
出る でる Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện
長い ながい Dài
二人 ふたり hai người
もう もう Đã, nữa
働く はたらく Làm việc
メール めーる Email, tin nhắn
会社 かいしゃ Công ty
一番 いちばん Nhất, số một
二つ ふたつ 2 cái
子供 こども con, trẻ con
大きな おおきな To ,lớn
これ これ Cái này
なん・なに Những gì, cái gì
持つ もつ Cầm ,nắm
早い はやい Sớm
どこ どこ Ở đâu
作る つくる Làm
友達 ともだち Bạn
できる できる Có thể
あと Sau đó
はは mẹ
いる いる ở, tồn tại
行く いく Đi
から から Kể từ, từ, bởi vì
けど けど Mặc dù
仕事 しごと Công việc
みんな みんな Tất cả,Mọi người
使う つかう Sử dụng
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
考える かんがえる Suy nghĩ

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
頻繁 ひんぱん Tấp nập

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
好奇心 こうきしん Tính hiếu kỳ; sự tò m

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
焦る あせる vội vàng, thiếu kiên nhẫn

Chỉ cần 10 giây đăng nhập bằng tài khoản Facebook/Google !!!

Chia sẻ :

The Power of Curiosity (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 26-11-2016 Đã phân

Lời dịch The Power of Curiosity (Sức mạnh của sự tò mò )

Sức mạnh của sự tò mò / Lời dịch The Power of Curiosity


Độ khó:

Ca sĩ : TEDxKyoto( Được dịch bởi GG )

Ngày đăng tải : 26-11-2016

Ngày cập nhật : 26-11-2016

Người dịch : Hoàng Kiều Oanh


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link