Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

昨日

きのう

Hôm qua

2

ひと

Người, con người

なか

bên trong, giữa, trong số những

とき、じ

khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ

いろ

Màu sắc

遠い

とおい

Xa

きみ

Em, anh, bạn...

みち

Con đường

いま

Bây giờ, hiện tại

わたし

Tôi, con...

よる

Buổi tối,ban đêm

欲しい

ほしい

Muốn

世界

せかい

Thế giới

だから

だから

Vì vậy

捨てる

すてる

Vứt

さき

điểm đầu, đầu mút, phía trước, trước đó

生きる

いきる

Sống

明日

あす・あした

Ngày mai

感じる

かんじる

Cảm nhận

負け

まけ

Thất bại

あい

Tình yêu

守る

まもる

Bảo vệ,tuân theo,tuân thủ

見え

みえ

hiện ra; màn hình; sự xuất hiện; tính kiêu căng; mê hoặc; sự hấp dẫn

永遠

えいえん

Vĩnh viễn, mãi mãi

流れ

ながれ

Dòng chảy, quá trình, vang lên

運命

うんめい

Vận mệnh, định mệnh

悲しみ

かなしみ

nỗi buồn

不安

ふあん

Bất an,lo lắng ,băn khoăn

なみだ

nước mắt

思い出

おもいで

Kỷ niệm,hồi ức

日々

ひび

ngày ngày

現実

げんじつ

Hiện thực

重ね

かさね

chất đống; đống; lớp; thỏa mãn; tập hợp; hướng (những đá)

こと

Chuyện ,vấn đề

ずっと

ずっと

Liên tiếp, trong suốt, rất nhiều

太陽

たいよう

mặt trời, năng lượng mặt trời

姿

すがた

hình dạng, vẻ bề ngoài

想う

おもう

Nghĩ tới

想い

おもい

suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm

やみ

bóng đêm, bóng tối

迷い

まよい

Sự do dự, sự lạc lối

生き抜く

いきぬく

sống qua, qua khỏi được, sống sót,

TB

遠い道の先で (Phía trước con đường xa)

Tên Romaji: Tooi michi no saki de

Lời dịch hiện tại: PiPop

TB

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Ca sĩ Ai Takekawa



遠い道の先で

Phía trước con đường xa

TB
2843

VIDEO LIÊN QUAN