Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Trên con đường trải dài trước mặt, tôi luôn nghĩ tới bạn

Cảm thấy giống như mới hôm qua, duyên này tôi sẽ không bao giờ quên

Phía trước con đường dài này có bạn, ta sẽ nhìn thấy nhau

Bảo vệ tình yêu không đổi thay này, đúng vậy, tôi sẽ mãi không quên

Cho dù thời gian có ngừng trôi vì sự cô đơn

Mọi con đường đều dẫn tới bạn

Nên tôi sẽ vứt bỏ sự buồn bã, ngay tại đây

Dù không thấy bóng dáng bạn, tôi mong bạn thấy được tôi, đang sống trong khoảnh khắc này

Phía trước con đường dài, vẫn chưa thấy thế giới riêng của hai người

Vẫn chỉ biết tiến lên, nhưng tôi sẽ không bị lạc

Quay đầu nhìn lại, chắc chắn hai ta đã đi được rất xa rồi

Duyên số đã được gắn kết, sẽ không rời ra

Lúc bất an, con người hay hướng tới những hồi ức đẹp

Lúc không để ý, hiện thực cuộc sống cứ thế đè nặng thêm

Mặt trời của ngày mai, khi lặn sẽ lại là bóng đêm đáng sợ

Nhưng có tình cảm của tôi và bạn, ta sẽ không thua, không thua đâu

Trên con đường trải dài trước mặt, tôi luôn nghĩ tới bạn

Cảm thấy giống như mới hôm qua, duyên này tôi sẽ không bao giờ quên

Trong bóng đêm, tôi đã tìm thấy và nắm chặt được thế giới có bạn và tôi

Chúng ta có nhau, không bao giờ đổi thay, nên sẽ không lạc đâu

Trên con đường trải dài trước mặt, tôi luôn nghĩ tới bạn

Cùng với nhau, chúng ta sẽ xây dựng được thế giới không có dối trá, nhất định vậy

わたし

Tôi, con...

あなた

あなた

Bạn/anh/em (ngôi thứ 2)

2

Với

昨日

きのう

Hôm qua

二人

ふたり

hai người

ここ

ここ

Chỗ này, nơi này

まだ

まだ

Vẫn

いろ

Màu sắc

から

から

Kể từ, từ, bởi vì

いま

Bây giờ, hiện tại

きみ

Em, anh, bạn...

なか

bên trong, giữa, trong số những

遠い

とおい

Xa

みち

Con đường

さき

điểm đầu, đầu mút, phía trước, trước đó

よる

Buổi tối,ban đêm

する

する

Làm

きっと

きっと

Chắc chắn

なる

なる

Trở thành, trở nên

すく

すく

Trống rỗng

欲しい

ほしい

Muốn

捨てる

すてる

Vứt

怖い

こわい

Sợ

なくなる

なくなる

Mất

世界

せかい

Thế giới

合う

あう

Hợp, phù hợp, ~lẫn nhau

負ける

まける

Thua

続く

つづく

Tiếp tục

忘れる

わすれる

Quên, lãng quên

見える

みえる

Nhìn thấy

明日

あす・あした

Ngày mai

探す

さがす

Tìm kiếm

生きる

いきる

Sống

太陽

たいよう

mặt trời, năng lượng mặt trời

永遠

えいえん

Vĩnh viễn, mãi mãi

掴む

つかむ

Nắm lấy, bắt lấy, nắm bắt (ý nghĩa, nội dung)

日々

ひび

Ngày ngày

うそ

Nói dối

姿

すがた

hình dạng, vẻ bề ngoài

現実

げんじつ

Hiện thực

悲しみ

かなしみ

nỗi buồn

届く

とどく

Đến, đạt được

こと

Chuyện ,vấn đề

流れ

ながれ

Dòng chảy, quá trình, vang lên

結ぶ

むすぶ

Kết, buộc, nối, gắn bó

感じる

かんじる

Cảm nhận

なみだ

nước mắt

運命

うんめい

Vận mệnh, định mệnh

想う

おもう

Nghĩ tới

不安

ふあん

Bất an,lo lắng ,băn khoăn

ただ

ただ

chỉ là

解く

とく

Giải đáp; cởi bỏ

変わる

かわる

Thay đổi

思い出

おもいで

Kỷ niệm,hồi ức

あい

Tình yêu

重ねる

かさねる

chồng, chất lên thành đống

寂しさ

さびしさ

Nỗi buồn bã

歩幅

ほはば

bước

想い

おもい

Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư

出逢い

であい

Cuộc gặp gỡ

やみ

bóng đêm, bóng tối

映る

うつる

Phản chiếu, được chiếu lên

迷い

まよい

Sự do dự, sự lạc lối

恋しい

こいしい

Yêu mến.yêu quý,yêu dấu

振り返る

ふりかえる

Ngoảnh lại, nhìn lại

築く

きずく

Xây dựng

見つけ合う

みつけあう

Nhìn vào mắt nhau

生き抜く

いきぬく

sống qua, qua khỏi được, sống sót,

TB

遠い道の先で (Phía trước con đường xa)

Tên Romaji: Tooi michi no saki de

TB

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Ca sĩ Ai Takekawa



遠い道の先で

Phía trước con đường xa

TB
2350

VIDEO LIÊN QUAN