Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Trạm xe buýt mọi khi

Sáng nay vẻ như lại trễ

khuôn mặt của những người đang đợi

chả biết tôi đã ghi nhớ từ bao giờ

những việc thông thường sẽ chấm dứt

tôi buộc phải bước tới một nơi mới

tôi muốn trở nên mạnh mẽ, tôi muốn trở nên mạnh mẽ

cất giấu những hồi ức vào trong lòng

hãy ngừng khóc

và theo đuổi ước mơ

sẽ ổn thôi, tin tưởng vào chính bản thân mình

kể từ nay, cuộc sống sẽ bắt đầu tại đây, nhưng

chỉ toàn những người xa lạ

chỗ của tôi ở đâu ?

nói lời nịnh hót bằng khuôn mặt cười giả tạo

chỉ để lấy lòng người khác thôi ư, tôi không muốn

tôi muốn trở nên mạnh mẽ, tôi muốn trở nên mạnh mẽ

đừng tự lừa dối bản thân mình

tôi đến đây để thực hiện những điều mình muốn

sẽ ổn thôi, tin tưởng vào tương lai

tôi không thể truyền đạt cho bạn hết tất cả bằng điện thoại hay email

giá mà bạn có thể ở bên cạnh tôi như trước thì tốt biết mấy

buổi tối một mình thật cô đơn, làm cho nỗi đau càng nhân lên

bóng tối đang bủa vây

tôi nên làm gì đây

tôi muốn bay cao

tôi muốn bay cao

vì chính tôi là người đã lựa chọn

hãy ngừng khóc

và theo đuổi ước mơ

sẽ ổn thôi, tin vào chính bản thân mình

tôi muốn trở nên mạnh mẽ

tôi muốn trở nên mạnh mẽ

tôi muốn bay cao

今朝

けさ

Sáng nay

KIM TRIÊU

も

Cũng

バス

バス

bus

ひと

Người, con người

NHÂN

新しい

あたらしい

Mới

TÂN

強い

つよい

Mạnh mẽ

CƯỜNG

走る

はしる

Chạy

TẨU

大丈夫

だいじょうぶ

Không vấn đề gì

ĐẠI TRƯỢNG PHU

ここ

ここ

Chỗ này, nơi này

わたし

Tôi, con...

いる

いる

ở, tồn tại

どこ

どこ

Ở đâu

やる

やる

Làm

来る

くる

Đến

LAI

明日

あす・あした

Ngày mai

MINH NHẬT

電話

でんわ

Điện thoại

ĐIỆN THOẠI

メール

めーる

Email, tin nhắn

まえ

trước, trước khi

TIỀN

そば

そば

Bên cạnh

いい

いい

Tốt

一人

ひとり

Một người, một mình

NHẤT NHÂN

よる

Buổi tối,ban đêm

DẠ

高い

たかい

Cao ,mắc

CAO

飛ぶ

とぶ

Bay

PHI

わたし

Tôi

いつも

いつも

Lúc nào cũng,luôn luôn

カオ

Khuôn mặt

NHAN

覚える

おぼえる

Nhớ

GIÁC

終わる

おわる

Chấm dứt, kết thúc, hoàn thành

CHUNG

場所

ばしょ

Nơi chốn, địa điểm

TRÀNG SỞ

なる

なる

Trở thành, trở nên

向かう

むかう

Hướng về

HƯỚNG

自分

じぶん

chính bản thân mình, tự mình

TỰ PHÂN

これから

これから

Kể từ bây giờ

生活

せいかつ

cuộc sống

SANH HOẠT

始まる

はじまる

Bắt đầu; khởi đầu

THỦY

うそ

うそ

Nói dối

伝える

つたえる

Truyền đạt

TRUYỀN

くれる

くれる

dành cho, tặng, cho

する

する

Làm

決める

きめる

Quyết định

QUYẾT

バス停

バスてい

Điểm đỗ xe buýt

ĐÌNH

気味

きみ

Cảm giác

KHÍ VỊ

並ぶ

ならぶ

Được xếp ,được bài trí, xếp hàng

TỊNH

こと

Chuyện ,vấn đề

SỰ

思い出

おもいで

Kỷ niệm,hồi ức

TƯ XUẤT

むね

Ngực, trái tim

HUNG

しまう

しまう

Hoàn thành ,kết thúc, cất giữ

泣く

なく

Khóc

KHẤP

辞める

やめる

Nghỉ, từ bỏ

TỪ

信じる

しんじる

Tin, đặt niềm tin

TÍN

知る

しる

Biết

TRI

笑顔

えがお

Khuôn mặt tươi cười

TIẾU NHAN

機嫌

きげん

Tâm trang ,bình tĩnh

KI HIỀM

だけ

だけ

chỉ

なんて

なんて

Cái gì cơ, cái gì mà

いや

Khó chịu; ghét

HIỀM

みたい

ミタイ

Giống như

のに

のに

vậy mà

悩み

なやみ

Sự phiền não; sự khổ đau;

NÃO

だから

だから

Vì vậy

いつしか

イツシカ

từ lúc nào không hay

あたりまえ

あたりまえ

Thông thường ,phổ biến, đương nhiên

踏み出す

ふみだす

tiến lên, tiến tới, bước tới

ĐẠP XUẤT

いく

いく

Xảy ra, đi tới

ばかり

ばかり

toàn là

膨らむ

ふくらむ

Làm bành trướng,làm to lên,làm phồng ra

BÀNH

やみ

bóng đêm, bóng tối

ÁM

遅れ

おくれ

Muộn,chậm trễ

TRÌ

作り

つくり

Sự sáng tác, sự làm, sản xuất

TÁC

お世辞

おせじ

Sự nịnh nọt,nói nịnh

THẾ TỪ

叶える

かなえる

Trở thành sự thật

DIỆP

さみしい

さみしい

Vắng vẻ, hiu quạnh, buồn cô đơn

押し寄せる

おしよせる

Bao vây

ÁP KÍ

Dễ

つよくなりたい (Tôi muốn trở nên mạnh mẽ)

Romaji: Tsuyoku naritai

Lời dịch: PiPop

Dễ

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Video liên quan


Tải xuống