Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

が 聞きたくて

Sora no koe ga kikitakute

Tôi muốn nghe giọng nói của bầu trời

風の声にすませ

Kaze no koe ni mimi sumase

Tôi dỏng tai vào tiếng gió

海の声が知りたくて

Umi no koe ga shiritakute

Tôi muốn biết âm thanh của biển cả

君の声を探してる

Kimi no koe wo sagashiteru

Tôi đang tìm kiếm giọng nói của em

会えないそう思うほどに

Aenai sou omou hodo ni

Càng nghĩ tôi không thể gặp lại em

会いたいが大きくなってゆく

Aitai ga ookiku natte yuku

Thì tôi càng muốn được gặp em hơn

川のつぶやき山のささやき

Kawa no tsubuyaki yama no sasayaki

Tiếng xì xào của sông, tiếng thì thầm của núi

君の声のように感じるんだ

Kimi no koe no youni kanjirun da

Tôi cảm thấy thật giống tiếng của em

目を閉じれば聞こえてくる

Me o tojire ba kikoete kuru

Nhắm mắt lại là tôi nghe được

君のコロコロした笑い声

Kimi no korokoro shita waraigoe

Tiếng cười khúc khích của em

声に出せば届きそうで

Koe ni dase ba todoki sou de

Nếu cứ cất tiếng gọi, có lẽ sẽ đến được em

今日も歌ってる

Kyou mo utatteru

Hôm nay tôi cũng tiếp tục hát

海の声にのせて

Umi no koe ni nosete

Gửi lời vào âm thanh của biển cả

空の声が聞きたくて

Sora no koe ga kiki takute

Tôi muốn nghe giọng nói của bầu trời

風の声にすませ

Kaze no koe ni mimi sumase

Tôi dỏng tai vào tiếng gió

海の声が知りたくて

Umi no koe ga shiri taku te

Tôi muốn biết âm thanh của biển cả

君の声を探してる

Kimi no koe o sagashiteru

Tôi đang tìm kiếm giọng nói của em

たとえ僕がおじいさんになっても

Tatoe ba boku ga ojiisan ni natte mo

Kể cả đến lúc tôi thành một ông lão

ここで歌ってる

Koko de utatteru

Ở tại đây, tôi sẽ vẫn hát

だけを想って

Kimi dake o omotte

Tôi sẽ luôn hướng tới em

海の声よ風の声よ

Umi no koe yo kaze no koe yo

Hỡi âm thanh của biển, hỡi âm thanh của gió

空の声よ太陽の声よ

Sora no koe yo taiyou no koe yo

Âm thanh của bầu trời, và cả âm thanh của vầng thái dương

川の声よ山の声よ

Kawa no koe yo yama no koe yo

Hỡi âm thanh của sông, hỡi âm thanh của núi

僕の声を乗せてゆけ

Boku no koe o nosete yuke

Hãy mang tiếng hát của tôi đi tới em

届くいい うん

Todokuto ii ne - Un

Đến được thì tốt nhỉ -Uhm

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
聞く きく Lắng nghe,hỏi
やま Núi
かぜ Gió
こえ Giọng nói,tiếng nói
みみ Tai
Mắt
うみ Biển
ここ ここ Chỗ này, nơi này
きみ Em, anh, bạn...
Với
出す だす Lấy ra
いい いい Tốt
会う あう Gặp gỡ
大きい おおきい To,lớn
今日 きょう Hôm nay, ngày nay
歌う うたう Hát
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
ぼく Tôi (con trai dùng )
よう ヨウ Như là
聞こえる きこえる nghe thấy
探す さがす Tìm kiếm
笑い声 ワライゴエ Tiếng cười
思う おもう Nghĩ ,suy nghĩ
ほど ほど Mức độ
うん うん
そう そう Đúng vậy, như vậy
なる なる Trở thành, trở nên
そら bầu trời
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
たとえ たとえ giả sử, nếu
すませる スマセル Dỏng (tai)
おじいさん おじいさん Ông
感じる かんじる Cảm nhận
だけ だけ chỉ
閉じる とじる Đóng
知る しる Biết
想う おもう Nghĩ tới
太陽 たいよう mặt trời, năng lượng mặt trời
乗せる のせる Đặt (một cái gì đó), đi trên tàu
届く とどく Đến, đạt được
行く ゆく Đi
かわ Sông
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
囁く ささやく Xào xạc,róc rách,thì thầm,xì xào
載せる のせる Đăng tải,chất lên
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
コロコロ コロコロ (Cười) Giòn tan
呟く つぶやく Lẩm nhẩm, ca thán
Chia sẻ :

Umi no koe (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 20-07-2016 Đã phân

Lời dịch 海の声 (Âm thanh của biển)

Âm thanh của biển / Lời dịch Umi no koe


Độ khó:

Ca sĩ : 桐谷健太

Ngày đăng tải : 25-05-2016

Ngày cập nhật : 20-07-2016

Người dịch : Vinh Tran


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link