Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Tôi muốn nghe giọng nói của bầu trời

Tôi dỏng tai vào tiếng gió

Tôi muốn biết âm thanh của biển cả

Tôi đang tìm kiếm giọng nói của em

Càng nghĩ tôi không thể gặp lại em

Thì tôi càng muốn được gặp em hơn

Tiếng xì xào của sông, tiếng thì thầm của núi

Tôi cảm thấy thật giống tiếng của em

Nhắm mắt lại là tôi nghe được

Tiếng cười khúc khích của em

Nếu cứ cất tiếng gọi, có lẽ sẽ đến được em

Hôm nay tôi cũng tiếp tục hát

Gửi lời vào âm thanh của biển cả

Tôi muốn nghe giọng nói của bầu trời

Tôi dỏng tai vào tiếng gió

Tôi muốn biết âm thanh của biển cả

Tôi đang tìm kiếm giọng nói của em

Kể cả đến lúc tôi thành một ông lão

Ở tại đây, tôi sẽ vẫn hát

Tôi sẽ luôn hướng tới em

Hỡi âm thanh của biển, hỡi âm thanh của gió

Âm thanh của bầu trời, và cả âm thanh của vầng thái dương

Hỡi âm thanh của sông, hỡi âm thanh của núi

Hãy mang tiếng hát của tôi đi tới em

Đến được thì tốt nhỉ -Uhm

ここ

ここ

Chỗ này, nơi này

うみ

Biển

やま

Núi

きみ

Em, anh, bạn...

今日

きょう

Hôm nay, ngày nay

歌う

うたう

Hát

Với

Mắt

いい

いい

Tốt

会う

あう

Gặp gỡ

聞く

きく

Lắng nghe,hỏi

かぜ

Gió

大きい

おおきい

To,lớn

こえ

Giọng nói,tiếng nói

みみ

Tai

出す

だす

Lấy ra

そう

そう

Đúng vậy, như vậy

探す

さがす

Tìm kiếm

よう

ヨウ

Như là

思う

おもう

Nghĩ ,suy nghĩ

ほど

ほど

Mức độ

そら

bầu trời

うん

うん

聞こえる

きこえる

nghe thấy

なる

なる

Trở thành, trở nên

ぼく

Tôi (con trai dùng )

笑い声

ワライゴエ

Tiếng cười

届く

とどく

Đến, đạt được

だけ

だけ

chỉ

知る

しる

Biết

想う

おもう

Nghĩ tới

太陽

たいよう

mặt trời, năng lượng mặt trời

乗せる

のせる

Đặt (một cái gì đó), đi trên tàu

感じる

かんじる

Cảm nhận

閉じる

とじる

Đóng

たとえ

たとえ

giả sử, nếu

行く

ゆく

Đi

おじいさん

おじいさん

Ông

すませる

スマセル

Dỏng (tai)

かわ

Sông

囁く

ささやく

Xào xạc,róc rách,thì thầm,xì xào

載せる

のせる

Đăng tải,chất lên

呟く

つぶやく

Lẩm nhẩm, ca thán

コロコロ

コロコロ

(Cười) Giòn tan

Dễ

海の声 (Âm thanh của biển)

Tên Romaji: Umi no koe

Dễ

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Ca sĩ 桐谷健太



海の声

Âm thanh của biển

Dễ
29206

VIDEO LIÊN QUAN