Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Từ khi ấy, chúng mình đã đặt niềm tin vào điều gì nhỉ…

Phía bên kia của bầu trời đêm, ngày mai đã đang đợi chờ

Hai ta trốn đi khi nhận ra giọng nói của một người nào khác

Cơn gió đêm thổi qua hàng rào công viên

Em nắm chặt tay anh như muốn nói điều gì đó

Tới tận giờ nó vẫn làm thổn thức trái tim anh

Từ khi ấy, chúng mình đã đặt niềm tin vào điều gì nhỉ…

Anh hé cửa sổ và cảm nhận mùi hương của cơn gió mùa đông

Anh tự hỏi nếu một mai buồn đau kia biến mất…

Anh khẽ thở dài, chỉ còn làn hơi trắng sớm tan đi

Khi chúng mình bước đi, dù chỉ từng bước một

Cũng giúp anh phá tan đi sự nhàm chán thường ngày

Điều gì anh nói với em vẫn còn đọng lại?

Câu hỏi này cứ quẩn quanh ở nơi sâu nhất trong trái tim anh

Ở tương lai ấy, liệu chúng mình vẫn đứng đó…

Anh càng nghĩ về mọi chuyện lại càng khó nhớ ra

Cứ thế cứ thế ngày tháng sẽ trôi đi vô tận…

Bên kia khung cửa sổ bầu trời sao không mây cứ mãi trải dài

Từ khi ấy, chúng mình đã đặt niềm tin vào điều gì nhỉ…

Phía bên kia của bầu trời đêm, ngày mai đã đang đợi chờ

なん・なに

Những gì, cái gì

明日

あす・あした

Ngày mai

MINH NHẬT

だれ

Ai, người nào

THÙY

こえ

Giọng nói,tiếng nói

THANH

公園

こうえん

Công viên

CÔNG VIÊN

よる

Buổi tối,ban đêm

DẠ

返し

かえし

reversal, return; return gift, return favour (favor); barb (on a fishi...

PHẢN

Tay

THỦ

いま

Bây giờ, hiện tại

KIM

ふゆ

Mùa đông

ĐÔNG

少し

すこし

Một chút

THIỂU

出す

だす

Lấy ra

XUẤT

うまく

うまく

(+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu), tốt...

フェンス

ふぇんす

rào; hàng rào; rào chắn .

きみ

Em, anh, bạn...

QUÂN

こころ

Trái tim,tấm lòng

TÂM

場所

ばしょ

Nơi chốn, địa điểm

TRÀNG SỞ

思う

おもう

Nghĩ ,suy nghĩ

くも

Đám mây

VÂN

夜空

よぞら

Bầu trời ban đêm

DẠ KHÔNG

Cơ thể ,chính mình

THÂN

越し

こし

ngang qua; qua; bên ngoài

VIỆT

にぎり

にぎり

rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt...

そっと

そっと

nhẹ nhàng không một tiếng động, len lén

開け

あけ

beginning, start; civilization, civilisation, enlightenment

KHAI

悲しみ

かなしみ

nỗi buồn

BI

歩き

あるき

walk, walking; foot messenger (of a town, village, etc.)

BỘ

常識

じょうしき

thông thường

THƯỜNG THỨC

話し

はなし

nói; lời nói; tán gẫu; câu chuyện; cuộc nói chuyện

THOẠI

言葉

ことば

Từ, lời, từ ngữ, ngôn từ

NGÔN DIỆP

回り

まわり

Xung quanh

HỒI

未来

みらい

Trong tương lai

VỊ LAI

全て

すべて

Tất cả, toàn bộ, hoàn toàn

TOÀN

みたい

ミタイ

Giống như

日々

ひび

ngày ngày

NHẬT

かぜ

Gió

PHONG

おく

Bên trong

ÁO

星空

ほしぞら

Bầu trời sao; đầy sao

TINH KHÔNG

Khó

夜空のむこう (Phía trời đêm)

Romaji: Yozora no mukou

Lời dịch: PiPop

Khó

Đang cập nhật thông tin ca sĩ.

Video liên quan


Tải xuống