Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

あげる

[ あげる ]

Cho, biếu, tặng


愛も希望も吸いあげてく

Nhưng tôi đã tìm được tình yêu và hi vọng

ヒトミノチカラ

むしばに なったら あげませんよ!

Nhưng nếu bị sâu răng cô sẽ không cho con ăn nữa đâu nhé

歯磨きの歌

そんな君に私は何かしてあげられてるかな?

Mình tự hỏi có thể làm gì được cho cậu đây?

Best Friend

ボクが笑顔へと変えてあげる

Em sẽ không đánh mất đi nụ cười

雪の華

僕だけがあげられるものってなんだろう

Món quà mà chỉ có em có thể tặng cho anh là gì thì được đây?

クリスマスソング