Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

あなた

[ あなた ]

Bạn/anh/em (ngôi thứ 2)


あなたの瞳の力で 私は変わってゆこう

Nhờ vào sức mạnh của ánh mắt bạn, tôi sẽ thay đổi từ đây

ヒトミノチカラ

やさしいあなたに 逢えるかしら

Liệu tôi có thể gặp được bạn

さよならの夏

遠い道の先で あなたの事をずっと想う

Trên con đường trải dài trước mặt, tôi luôn nghĩ tới bạn

遠い道の先で

あなたは今どこに 住んでいるかな

Giờ này bạn đang sống ở đâu nhỉ?

大切にするよ

あなたに首ったけ

Tôi sẽ mãi yêu bạn

ムーンライト伝説