Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

あまり

[ あまり ]

Không nhiều


おじいさんはおばあさんと目を合わせ あまり喋らない

Ông chẳng mấy khi nhìn vào mắt bà khi nói.

日々

そんな強さあまりにも辛い

Sự ép buộc ấy rất quá tàn nhẫn

大丈夫