Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

あまり

[ あまり ]

Không nhiều


おじいさんはおばあさんと目を合わせ あまり喋らない

日々

そんな強さあまりにも辛い

大丈夫

あまり積極的に 語ってこなかったんじゃないでしょうか

Lover others to love yourself

あまり時間が無いみたいだ

空へ

僕の家には あまり厳しい規制はありません

Don't decide the limits of children