Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ある

[ ある ]


今僕の中にある言葉のカケラ

Những mãnh vỡ của ngôn từ trong tôi bây giờ

ボクノート

寒い夜も雨の朝もきっとあったでしょう

Em chắc rằng anh cũng đang phải trải qua những đêm tối lạnh lẽo, những sáng trời đổ mưa

明日への手紙

いつもあなただけの場所があるから

Lúc nào cũng có một vị trí dành riêng cho anh

First love

香りでお迎いすることもあります

Cũng có khi đón tiếp khách bằng mùi hương

柴わんこの和の心 Ep2

まだ 見せられない心があるんだね

Là bởi vì vẫn có những cảm xúc bên trong mà cậu chưa thể bày tỏ cho tớ phải không

未来