Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

あれ

[ あれ ]

Cái kia


「あれがデネブ、アルタイル、ベガ」

"Đây là sao Deneb, Altair và Vega"

君の知らない物語

あれから色々あって

Từ đó nhiều chuyện xảy ra

愛唄

あれもこれもそれもどれも

Cả cái kia, cái này, cái đó, tất cả mọi thứ?

Sing

あれがあなたの未来

Đó chính là tương lai của con đấy

未来へ