Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

いつも

[ いつも ]

Lúc nào cũng,luôn luôn


いつもの交差点で 見上げた丸い窓は

ロビンソン

いつも君の右の手の平を

奇跡

いつもあなただけの場所があるから

First love

いつもいっしょにそばにいてくれて

いっぱい大好き

いつも君に ずっと君に 笑っていてほしくて

ひまわりの約束