Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

いる

[ いる ]

ở, tồn tại


覚えていますか

Anh có còn nhớ không?

明日への手紙

明日の今頃には あなたはどこにいるんだろう

Em tự hỏi giờ này ngày mai anh sẽ ở đâu?

First love

これから中に入るという合図を部屋の中にいる人に送ることになります

Đây chính là việc dể chúng ta nhắn với người đang ở trong phòng rằng bây giờ chúng ta sẽ vào phòng đấy

柴わんこの和の心 Ep3

いつもいっしょにそばにいてくれて

Mẹ luôn ở bên cạnh con

いっぱい大好き

そばにいること なにげないこの瞬間も 忘れはしないよ

Tớ sẽ không bao giờ quên ngay cả những khoảnh khắc vô lo vô nghĩ này khi ở cùng cậu

ひまわりの約束