Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

いる

[ いる ]

có (chỉ sự tồn tại của người...)


僕の明日には いつでも 君がいて

Trong thế giới những ngày tiếp theo của tớ, luôn có sự hiện hữu của cậu

未来

しばわんことみけにゃんこはお友達のいる近所のおそば屋さんにやってきました

Shibawanko và Mikenyanko đã tới quán mì gần nhà nơi có các bạn để chơi cùng

しばわんこの和の心 (Ep7)

世界中に何億いたって

Trên thế giới này có mấy tỉ người

やっぱり好き

君は今「ドコ」にいるの?

nhưng em đang ở nơi đâu

RPG(世界の終わり)

ずっとそばにいさせて隣にいたいよ

Hãy cho tớ ở bên cậu mãi nhé, tớ muốn được ở bên cạnh cậu

大切な君へ