Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

かける

[ かける ]

Gọi (điện)


声をかけてくれたね 「一緒に帰ろう」

君がくれたもの

時間をかけるタイプの 時間をかけて成果を出すというタイプの仕事では

Life balance

苦労ばっかかけたな てかいっぱい泣かせたな

春夏秋冬

溢れたその涙も かけ替えない笑顔も

さよならスマイル

辛い夜は電話かけてもいいかな

BREATH (Japanese ver.)