Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

かける

[ かける ]

Gọi (điện)


声をかけてくれたね 「一緒に帰ろう」

bất chợt cậu cất tiếng gọi "mình về cùng nhau nhé"

君がくれたもの

放課後「また明日」と声をかけた

Hôm nay sau giờ học đã nói với anh “ngày mai gặp lại nhé”

なんでもない

時間をかけるタイプの 時間をかけて成果を出すというタイプの仕事では

Đầu tư càng nhiều thời gian vào công việc, kết quả là

Life balance

苦労ばっかかけたな てかいっぱい泣かせたな

春夏秋冬

溢れたその涙も かけ替えない笑顔も

さよならスマイル