Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

かわいい

[ かわいい ]

Dễ thương


かわいいのに

Thú bông đáng yêu vậy mà...

柴わんこの和の心 Ep2

かわいいの つけまつける

Dễ thương lắm, gắn lông mi giả

つけまつける

あの子の方がかわいいの知ってるよだけど

Em biết cô ấy đáng yêu hơn em, nhưng mà

世界は恋に落ちている

ちょっと あの 写真が あまりにもかわいくて

Con trai tôi năm nay 6 tuổi

Life balance