Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

きっと

[ きっと ]

Chắc chắn


あなたと出会えなかったら きっと狭い空の下

Nếu như tôi đã không gặp được bạn, chắc hẳn dưới bầu trời hạn hẹp đó

ヒトミノチカラ

振り返ればきっと 二人の歩幅遠のくから

Quay đầu nhìn lại, chắc chắn hai ta đã đi được rất xa rồi

遠い道の先で

きっと 想像した以上に 騒がしい未来が

Chắc chắn, còn hơn cả những gì tôi nghĩ, một tương lai không quá yên bình

チェリー

寒い夜も雨の朝もきっとあったでしょう

Em chắc rằng anh cũng đang phải trải qua những đêm tối lạnh lẽo, những sáng trời đổ mưa

明日への手紙

明日の今頃には わたしはきっと泣いてる

Vào giờ này ngày mai chắc chắn em sẽ khóc

First love