Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

くたびれる

[ くたびれる ]

Mệt mỏi,kiệt sức


くたびれた顔で 電車の中揺られてる人を見た

Khi nhìn thấy mọi người trên tàu đang rung lắc với một khuôn mặt mệt mỏi bơ phờ

明日はきっといい日になる