Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

くれる

[ くれる ]

dành cho, tặng, cho


誰かが運んでくれると思ってた

Tôi đã nghĩ ai đó rồi sẽ mang đến cho tôi

ヒトミノチカラ

たまにしかってくれた たまに笑わせてくれた

Thi thoảng chỉ bảo mình, thi thoảng làm mình cười

大切にするよ

闇だけが教えてくれる

Chỉ có bóng đen mới cho ta thấy được rằng

Only Human

君のくれた日々が積み重なり

Những ngày tháng em dành cho anh mỗi ngày một nhiều lên

奇跡

愛と優しさ 教えてくれた

Em đã dạy cho anh thế nào là tình yêu và sự dịu dàng