Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ぐらい

[ ぐらい ]

Chừng,khoảng,độ chừng


泣けちゃうくらい

Em sẽ phát khóc vì hạnh phúc mất

雪の華

それでも私あなただけは信じられる不思議なくらい

Thế nhưng như một sự kỳ diệu, em chỉ có thể tin tưởng một mình anh mà thôi

ミルキーウェイ

どうしようもないくらい恋してます

Em yêu anh đến mức không biết làm như thế nào nữa rồi

あなたへ贈る歌

泣けちゃうくらい

Em sẽ phát khóc vì hạnh phúc mất

雪の華

気になるくらいが楽しかった

Thậm chí chỉ để ý anh một chút thôi là em đã thấy vui rồi

やっぱり好き