Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ここ

[ ここ ]

Chỗ này, nơi này


悲しみはすぐに捨てるの ここには

Nên tôi sẽ vứt bỏ sự buồn bã, ngay tại đây

遠い道の先で

そして僕ら今ここで 生まれ変わるよ

Rồi ngay tại đây, lúc này, ta như được tái sinh

ロビンソン

思いを綴ろうとここに座って言葉探している

Cố viết lên những suy nghĩ thì chỉ thấy mình ngồi đây tìm kiếm ngôn từ

ボクノート

ここで 歌ってる

Ở tại đây, tôi sẽ vẫn hát

海の声

ふるさとの街は帰る場所ならここにあると

Nếu là nơi để trở về, con phố nhỏ ở quê hương yêu dấu, nó luôn ở đó

明日への手紙