Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

この

[ この ]

Này


もう一度この手に 抱きしめてみたい

Lần này tôi sẽ nắm thật chặt trong tay mình

ヒトミノチカラ

ありふれたこの魔法で つくり上げたよ

Là sự kì diệu quen thuộc này, đã tạo ra

ロビンソン

この痛みをただ形にするんだ

Tôi phải viết ra được nỗi niềm này

ボクノート

この道の先で

Con đường phía trước mặt này

明日への手紙

この道で 君と出会い

Tại con đường này anh đã gặp em