Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

こんな

[ こんな ]

Thế này


たとえばそこにこんな歌があれば

Nếu như nơi ấy cũng có một bài hát như thế này

こんな遅い時間にごめんね

Tớ xin lỗi vì đến giờ phút muộn màng như thế này mới nói ra

Best Friend

こんな日々が

雪の華

こんな時ホンワカなみんなに会いたいなぁ…

Lúc ý thật rất muốn thấy khuôn mặt ấm áp của mọi người

マル・マル・モリ・モリ

いい孫じゃなかったのにこんな私を待っててくれたんやね

Bà đã chờ đợi, chờ đợi một đứa cháu hư như tôi

トイレの神様