Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

すき

[ すき ]

thích


ねえ聞いて 君がすきなんだ

Này cậu có nghe thấy không ? Tớ thích cậu !

大好き

作業着のまんまで会いにいく

Cho đến khi anh vẫn khoác trên mình bộ quần áo làm việc, ta rất khó để gặp nhau

1/人生

ねずみは米がすき

Chuột yêu gạo

ねずみは米がすき

時の流れは早すぎて 消えてしまうよ

カナリア