Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ずっと

[ ずっと ]

Suốt, mãi, hơn nhiều


ママを空からずっと見てたよ

いっぱい大好き

ずっと ずっと ずっと ずっと ずっと

奇跡を祈ることはもうしない

ずっと長く道は続くよ

虹色

ずっとずっと トモダチで いようよ

ずっとずっとトモダチ

何が起きても ずっとずっと離さない

大丈夫だよ