Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ずっと

[ ずっと ]

Suốt, mãi, hơn nhiều


ママを空からずっと見てたよ

Từ trên bầu trời cao con đã ngắm nhìn mẹ suốt

いっぱい大好き

今日よりずっといい日になる いい日になる いい日にするのさ

Chắc chắn sẽ là ngày tươi đẹp hơn hôm nay rất nhiều

明日はきっといい日になる

ずっと ずっと ずっと ずっと ずっと

luôn luôn, luôn luôn

奇跡を祈ることはもうしない

ずっと長く道は続くよ

Con đường kia vẫn còn kéo dài mãi

虹色

ずっとずっと トモダチで いようよ

Mãi là bạn của nhau đấy nhé

ずっとずっとトモダチ