Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

そこ

[ そこ ]

dưới, duy nhất


あなたがそこに 生きてるだけで

Chỉ cần bạn đang ở đó thôi

大切にするよ

たとえばそこにこんな歌があれば

Nếu như nơi ấy cũng có một bài hát như thế này

降られて踏まれて地は固まる そこに陽がさせば虹が出るそうだ

Khoảng đất bị mưa rơi xuống rồi bị mọi người dẫm lên sẽ trở nên cứng cáp hơn, nếu như tại đó có ánh dương chiếu vào thì cầu vồng sẽ xuất hiện

明日はきっといい日になる

坂(さか)を登ればそこに 今でも見えるよ

chỉ cần leo lên đỉnh dốc, em sẽ thấy nó thôi

懐かしい街

ほらきっとそこには

Nhưng này, ở nơi đó

友達の唄