Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

その

[ その ]

cái đó


約束 つよくなるから その目をそらさないで

Tôi quyết tâm sẽ trở lên mạnh mẽ, xin đừng quay đi

ヒトミノチカラ

握りしめたその希望も不安も きっと2人を動かす 光になるから

Những hi vọng và lo lắng mà em đang nắm chặt Chắc chắn sẽ trở thành ánh sáng đưa chúng ta tiến lên phía trước

光るなら

その瞳の奥にあるミキーウェ

Dải ngân hà ẩn sâu trong ánh mắt anh

ミルキーウェイ

また先へその先へ行こう

Vẫn tiếp tục tiến lên phía trước, tiến lên phía trước

紅蓮

その殻さあ壊してみよう

Hãy thử phá vỡ vỏ về ngoài đó

恋するフォーチュンクッキー