Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

そば

[ そば ]

Bên cạnh


だからいつも そばにいてよ

Vì thến nên anh sẽ luôn bên cạnh em

奇跡

いつもいっしょにそばにいてくれて

Mẹ luôn ở bên cạnh con

いっぱい大好き

そばにいたいから

Tớ muốn ở bên cạnh cậu

未来

そばにいたいよ 君のために出来ることが 僕にあるかな

Tớ muốn ở bên cạnh cậu, liệu tớ có thể làm được gì cho cậu không nhỉ?

ひまわりの約束

ほら あなたにとって大事な人ほど すぐそばにいるの

Này em, người quan trọng nhất đối với em đang ở ngay bên cạnh em này

小さな恋の歌