Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

そば

[ そば ]

Bên cạnh


だからいつも そばにいてよ

奇跡

いつもいっしょにそばにいてくれて

いっぱい大好き

そばにいたいから

未来

そばにいたいよ 君のために出来ることが 僕にあるかな

ひまわりの約束

ほら あなたにとって大事な人ほど すぐそばにいるの

小さな恋の歌