Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

それ

[ それ ]

đó, cái đó


わたしの愛 それはメロディー

Tình yêu của tôi, như một khúc nhạc

さよならの夏

それだけで 私も生きられる

Chỉ cần thế cũng giúp mình sống tốt

大切にするよ

君に巡り合えた それって『奇跡』

Khi anh gặp được em, đó là một điều kì diệu

奇跡

ああ それは ああ それは 恋の魔法ね

À, hóa ra là vậy, đó là thứ ma thuật của tình yêu

あなたに恋をしてみました

たとえばそれがこんな歌だったら

Nếu như có một ca khúc giống như bài hát này