Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

たい

[ たい ]

muốn


何気ない話がもっと したいのに

BREATH (Japanese ver.)

話したい事は 山ほどあるのに

ホシアイ

ほんとは誰もが 願いを叶えたいの

Piece of my wish

伝えたかった事は今も昔もずっと同じままだよ

恋をしたのは

同じ世界を見てみたいと

虹色蝶々

Tải xuống