Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ただ

[ ただ ]

chỉ là


変わらずただ生き抜く 私迷いはしない

Vẫn chỉ biết tiến lên, nhưng tôi sẽ không bị lạc

遠い道の先で

この痛みをただ形にするんだ

Tôi phải viết ra được nỗi niềm này

ボクノート

ただ僕の左の手の平が

Trong bàn tay anh

奇跡

ただ あなたにだけ届いて欲しい 響け恋の歌

Anh chỉ muốn có thể gửi tới em bài hát về tình yêu âm vang này

小さな恋の歌

ただ、キミを愛してる

Mà chỉ là em yêu anh, vậy thôi

雪の華