Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ため息

[ タメイキ ]

tiếng thở dài


明日さえ見えたなら ため息もないけど

Nếu ngày mai chúng ta mới nhận ra, thì sẽ không còn tiếng thở dài

Only Human

別にいいさと 吐き出したため息が

Anh tự nhủ thôi không sao, tiếng thở dài bật ra

ヒロイン

ため息で消えてゆくよ

Đang dần biến mất bởi những tiếng thở dài

GIFT

外はため息さえ凍りついて

Cái lạnh buốt ngoài trời làm đông cứng cả tiếng thở dài

白い恋人達